Báo giá xà gồ hòa phát mới nhất hôm nay 2026
Cập nhật báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay, đa dạng chủng loại C, Z và thép hộp Hòa Phát chính hãng. Giá tốt, ưu đãi đến 10%, giao hàng nhanh chóng toàn miền Nam.

Xà gồ Hòa Phát đang là lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhà xưởng, dân dụng và công nghiệp nhờ chất lượng cao, độ bền cao cùng khả năng chịu lực tốt. Nếu bạn đang tìm kiếm báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay để tối ưu chi phí xây dựng, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật đầy đủ thông tin về giá cả, chủng loại cũng như kinh nghiệm chọn mua hàng chính hãng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Xà gồ Hòa Phát là gì?
Xà gồ Hòa Phát là dòng vật liệu thép được sản xuất từ thương hiệu Hòa Phát uy tín trên thị trường Việt Nam. Sản phẩm thường được sử dụng trong hệ thống mái, khung kèo, nhà xưởng, nhà thép tiền chế và nhiều công trình công nghiệp khác.
Điểm nổi bật của xà gồ Hòa Phát chính là khả năng chịu lực tốt, có khả năng chống cong vênh, hạn chế tác động từ môi trường và thời tiết. Ngoài ra, các sản phẩm mạ kẽm Hòa Phát còn giúp tăng tuổi thọ công trình nhờ khả năng chống ăn mòn hiệu quả.
Hiện nay, thị trường có đa dạng chủng loại như xà gồ C, xà gồ Z và thép hộp mạ kẽm phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng khác nhau.
Báo giá xà gồ Hòa Phát hôm nay
Thép Nhật Nguyên xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá xà gồ Hòa Phát cập nhật hòa phát mới nhất hôm nay. Lưu ý, giá thép có thể dao động tùy theo khối lượng đơn hàng và thời điểm thị trường.

Bảng giá xà gồ C Hòa Phát
Xà gồ C Hòa Phát được sử dụng phổ biến cho công trình dân dụng và nhà xưởng nhỏ nhờ thiết kế chắc chắn, thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí.
|
Bảng giá xà gồ C đen Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
2.9 ly |
|
C80x40 |
21.000 |
25.000 |
26.000 |
32.000 |
- |
|
C100x50 |
25.000 |
29.000 |
32.000 |
41.000 |
48.000 |
|
C125x50 |
30.000 |
31.000 |
37.000 |
47.000 |
52.000 |
|
C150x50 |
30.000 |
37.000 |
42.000 |
54.000 |
60.000 |
|
C150x65 |
33.000 |
40.000 |
46.000 |
59.000 |
65.000 |
|
C180x50 |
39.000 |
45.000 |
50.000 |
61.000 |
68.000 |
|
C180x65 |
41.000 |
53.000 |
61.000 |
77.000 |
- |
|
C200x50 |
50.000 |
57.000 |
66.000 |
83.000 |
- |
|
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
2.9 ly |
|
C80x40 |
23.000 |
28.000 |
32.000 |
- |
- |
|
C100x50 |
30.000 |
37.000 |
42.000 |
58.000 |
83.000 |
|
C125x50 |
32.000 |
42.000 |
47.000 |
65.000 |
93.000 |
|
C150x50 |
40.000 |
49.000 |
55.000 |
75.000 |
103.000 |
|
C150x65 |
50.000 |
61.000 |
64.000 |
86.000 |
115.000 |
|
C180x50 |
46.000 |
56.000 |
63.000 |
86.000 |
115.000 |
|
C180x65 |
55.000 |
67.000 |
75.000 |
94.000 |
123.000 |
|
C200x50 |
50.000 |
61.000 |
68.000 |
91.000 |
122.000 |
|
C200x65 |
59.000 |
72.000 |
81.000 |
101.000 |
134.000 |
|
C250x50 |
- |
77.000 |
86.000 |
108.000 |
142.000 |
|
C250x65 |
- |
- |
94.000 |
118.000 |
155.000 |
|
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
2.9 ly |
|
C80x40 |
25.000 |
33.000 |
37.000 |
- |
- |
|
C100x50 |
34.000 |
41.000 |
46.000 |
55.000 |
69.000 |
|
C125x50 |
37.000 |
45.000 |
50.000 |
60.000 |
75.000 |
|
C150x50 |
44.000 |
53.000 |
59.000 |
71.000 |
82.000 |
|
C150x65 |
47.000 |
56.000 |
62.000 |
74.000 |
85.000 |
|
C180x50 |
49.000 |
59.000 |
66.000 |
79.000 |
87.000 |
|
C180x65 |
54.000 |
65.000 |
72.000 |
88.000 |
133.000 |
|
C200x50 |
52.000 |
63.000 |
70.000 |
84.000 |
129.000 |
|
C200x65 |
57.000 |
69.000 |
77.000 |
92.000 |
142.000 |
|
C250x50 |
- |
84.000 |
93.000 |
116.000 |
137.000 |
|
C250x65 |
- |
- |
103.000 |
160.000 |
- |
Bảng giá xà gồ Z Hòa Phát
|
Bảng giá xà gồ Z đen Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
3.0 ly |
|
Z125x52x58 |
38.000 |
47.000 |
54.000 |
75.000 |
- |
|
Z125x55x55 |
40.000 |
54.000 |
61.000 |
79.000 |
- |
|
Z150x52x58 |
51.000 |
62.000 |
70.000 |
91.000 |
- |
|
Z150x55x55 |
51.000 |
62.000 |
70.000 |
91.000 |
- |
|
Z150x62x68 |
55.000 |
67.000 |
75.000 |
95.000 |
- |
|
Z150x65x65 |
55.000 |
67.000 |
75.000 |
95.000 |
- |
|
Z180x62x68 |
60.000 |
73.000 |
82.000 |
98.000 |
- |
|
Z180x65x65 |
60.000 |
73.000 |
82.000 |
98.000 |
- |
|
Z180x72x78 |
65.000 |
78.000 |
87.000 |
105.000 |
- |
|
Z180x75x75 |
65.000 |
78.000 |
87.000 |
105.000 |
- |
|
Z200x62x68 |
65.000 |
78.000 |
87.000 |
105.000 |
- |
|
Z200x65x65 |
73.000 |
78.000 |
93.000 |
112.000 |
- |
|
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
3.0 ly |
|
Z125x52x58 |
42.000 |
51.000 |
79.000 |
86.000 |
111.000 |
|
Z125x55x55 |
45.000 |
59.000 |
87.000 |
86.000 |
111.000 |
|
Z150x52x58 |
56.000 |
66.000 |
98.000 |
97.000 |
121.000 |
|
Z150x55x55 |
56.000 |
66.000 |
98.000 |
97.000 |
121.000 |
|
Z150x62x68 |
60.000 |
71.000 |
103.000 |
102.000 |
129.000 |
|
Z150x65x65 |
60.000 |
71.000 |
103.000 |
102.000 |
129.000 |
|
Z180x62x68 |
65.000 |
77.000 |
106.000 |
105.000 |
142.000 |
|
Z180x65x65 |
65.000 |
77.000 |
106.000 |
105.000 |
142.000 |
|
Z180x72x78 |
69.000 |
82.000 |
112.000 |
124.000 |
150.000 |
|
Z180x75x75 |
71.000 |
86.000 |
119.000 |
130.000 |
154.000 |
|
Z200x62x68 |
79.000 |
92.000 |
104.000 |
134.000 |
162.000 |
|
Z200x65x65 |
82.000 |
95.000 |
108.000 |
141.000 |
167.000 |
|
Z200x72x78 |
- |
97.000 |
109.000 |
144.000 |
170.000 |
|
Z200x75x75 |
- |
110.000 |
122.000 |
157.000 |
182.000 |
|
Z250x62x68 |
- |
- |
129.000 |
160.000 |
185.000 |
|
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/m |
|||||
|
Quy cách (mm) |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.4 ly |
3.0 ly |
|
Z125x52x58 |
45.000 |
53.000 |
59.000 |
81.000 |
106.000 |
|
Z125x55x55 |
45.000 |
71.000 |
77.000 |
99.000 |
124.000 |
|
Z150x52x58 |
69.000 |
78.000 |
84.000 |
110.000 |
134.000 |
|
Z150x55x55 |
69.000 |
78.000 |
84.000 |
110.000 |
134.000 |
|
Z150x62x68 |
73.000 |
83.000 |
90.000 |
115.000 |
142.000 |
|
Z150x65x65 |
73.000 |
83.000 |
90.000 |
115.000 |
142.000 |
|
Z180x62x68 |
78.000 |
89.000 |
96.000 |
118.000 |
155.000 |
|
Z180x65x65 |
78.000 |
89.000 |
96.000 |
118.000 |
155.000 |
|
Z180x72x78 |
82.000 |
94.000 |
129.000 |
141.000 |
163.000 |
|
Z180x75x75 |
95.000 |
108.000 |
135.000 |
146.000 |
171.000 |
|
Z200x62x68 |
92.000 |
104.000 |
131.000 |
151.000 |
180.000 |
|
Z200x65x65 |
95.000 |
107.000 |
136.000 |
161.000 |
183.000 |
|
Z200x72x78 |
- |
109.000 |
138.000 |
166.000 |
189.000 |
|
Z200x75x75 |
- |
123.000 |
151.000 |
178.000 |
202.000 |
|
Z250x62x68 |
- |
- |
157.000 |
180.000 |
205.000 |
Xà gồ Z có thiết kế linh hoạt, phù hợp với công trình khẩu độ lớn, giúp tăng khả năng chịu lực và giảm tải trọng tổng thể cho hệ khung thép.
Bảng giá xà gồ thép hộp Hòa Phát
|
Bảng giá xà gồ thép hộp đen Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/6m |
|||||
|
Sản phẩm |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.5 ly |
3.0 ly |
|
Xà gồ 30x60 |
189.000 |
225.000 |
249.000 |
307.000 |
363.000 |
|
Xà gồ 40x80 |
255.000 |
304.000 |
336.000 |
416.000 |
494.000 |
|
Xà gồ 50x100 |
321.000 |
383.000 |
424.000 |
526.000 |
626.000 |
|
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/6m |
|||||
|
Sản phẩm |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.5 ly |
3.0 ly |
|
Xà gồ 30x60 |
238.000 |
283.000 |
313.000 |
386.000 |
456.000 |
|
Xà gồ 40x80 |
321.000 |
382.000 |
423.000 |
524.000 |
622.000 |
|
Xà gồ 50x100 |
404.000 |
482.000 |
534.000 |
661.000 |
787.000 |
|
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát |
|||||
|
ĐVT: VNĐ/6m |
|||||
|
Sản phẩm |
1.5 ly |
1.8 ly |
2.0 ly |
2.5 ly |
3.0 ly |
|
Xà gồ 30x60 |
250.000 |
298.000 |
329.000 |
406.000 |
480.000 |
|
Xà gồ 40x80 |
337.000 |
402.000 |
445.000 |
550.000 |
654.000 |
|
Xà gồ 50x100 |
424.000 |
506.000 |
561.000 |
695.000 |
827.000 |
Dòng thép hộp Hòa Phát được đánh giá cao nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt và phù hợp với nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.
Lưu ý: Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và khu vực giao nhận. Để nhận ngay báo giá chính xác theo quy cách riêng và áp dụng chiết khấu 10%, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Thép Nhật Nguyên.
Các loại xà gồ Hòa Phát
Xà gồ C Hòa Phát
Có mặt cắt hình chữ C, thường được dùng cho các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m. Loại xà gồ này dễ gia công, lắp đặt và rất phổ biến trong xây dựng dân dụng. Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhất hiện nay. Xà gồ C có thiết kế cân đối, dễ lắp đặt và phù hợp với các công trình có quy mô vừa và nhỏ.

Ưu điểm nổi bật:
-
Thi công nhanh chóng
-
Giá thành hợp lý
-
Chất lượng cao
-
Hạn chế biến dạng dưới tác động của thời tiết
Xà gồ Z Hòa Phát
Có mặt cắt hình chữ Z, được đục lỗ thắt góc để có thể chồng chồng lên nhau liên tục. Nhờ thiết kế này, xà gồ Z có khả năng chịu lực tốt hơn xà gồ C, thích hợp cho các công trình nhà xưởng, kho bãi có bước cột lớn. Xà gồ Z thường được ứng dụng trong nhà thép tiền chế hoặc nhà xưởng có khẩu độ lớn. Thiết kế nối chồng giúp tăng khả năng chịu lực và tối ưu vật tư hiệu quả.
Xà gồ thép hộp Hòa Phát
Sản phẩm bao gồm hộp vuông và hộp chữ nhật. Trong đó, dòng mạ kẽm Hòa Phát được yêu thích hơn cả nhờ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp kết cấu có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cực tốt dưới thời tiết mưa nắng tại khu vực miền nam.
Kinh nghiệm chọn xà gồ Hòa Phát
Để đảm bảo an toàn cho công trình và tối ưu chi phí, bạn cần bỏ túi một vài lưu ý sau:
-
Chọn đúng độ dày và quy cách: Tùy thuộc vào khoảng cách kèo và tải trọng mái mà chọn kích thước xà gồ phù hợp.
-
Kiểm tra hàng chính hãng: Xem kỹ tem nhãn, logo Hòa Phát và bề mặt thanh thép phải nhẵn mịn, không có dấu hiệu hoen gỉ.
-
Lựa chọn nhà phân phối uy tín: Đảm bảo mua đúng hàng chính hãng với đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà máy.
Thép Nhật Nguyên cung cấp xà gồ Hòa Phát chính hãng, chiết khấu cao
Thép Nhật Nguyên cung cấp xà gồ Hòa Phát chính hãng, chiết khấu cao. Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ mua hòa phát chính hãng uy tín tại khu vực miền nam, Thép Nhật Nguyên chính là sự lựa chọn hàng đầu.
-
Chúng tôi cam kết cung cấp 100% hàng chính hãng từ nhà máy Tập đoàn Hòa Phát.
-
Chính sách ưu đãi chiết khấu cực sâu lên đến 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
-
Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi đến chân công trình.
Nếu bạn đang cần cập nhật báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay hoặc tìm nguồn cung vật liệu uy tín tại miền Nam, Thép Nhật Nguyên sẽ là lựa chọn đáng tin cậy giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Liên hệ Thép Nhật Nguyên ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi nhất!
Liên hệ nhận báo giá thép Hòa Phát hôm nay
Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá thép Hòa Phát mới nhất, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
🏢 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
📞 Hotline: Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
📞 Ms Mỹ Diện: 0961.251.233 – Ms Đào: 0967.091.233 – Ms Trang: 0971.082.639
📧 Email: Nhatnguyen270@gmail.com

