Báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất, giá cạnh tranh
Cập nhật bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất. Cung cấp xà gồ C, Z chất lượng cao, đa dạng kích thước, giao hàng nhanh chóng tận công trình. Xem ngay!

Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất để dự toán chi phí cho công trình của mình? Việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, giá cả cạnh tranh so với mặt bằng chung trên thị trường là yếu tố quyết định đến chất lượng và ngân sách đầu tư. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các loại xà gồ, bảng giá mới nhất và những lưu ý quan trọng khi mua hàng tại Bình Dương.
1. Nhu cầu sử dụng xà gồ tại Bình Dương hiện nay
Bình Dương là một trong những tỉnh thành có tốc độ phát triển công nghiệp và đô thị hóa nhanh nhất cả nước. Hàng loạt các nhà xưởng, kho bãi, khu chế xuất và nhà ở dân dụng liên tục được xây dựng. Chính vì vậy, nhu cầu về các loại vật liệu xây dựng, đặc biệt là xà gồ tại Bình Dương luôn ở mức rất cao.
Để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của các công trình hiện đại, các đơn vị sản xuất đã cho ra đời các sản phẩm xà gồ với chất lượng cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ kéo dài lên đến hàng chục năm. Việc tìm kiếm một đại lý có địa chỉ rõ ràng, cung cấp sản phẩm đa dạng giúp các nhà thầu dễ dàng lựa chọn phương án tối ưu nhất.
2. Các loại xà gồ phổ biến trên thị trường Bình Dương
Để có được bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương chính xác, trước hết bạn cần xác định loại xà gồ phù hợp với bản vẽ kỹ thuật. Hiện nay, trên thị trường phổ biến nhất là hai dòng xà gồ:
Xà gồ C
-
Đặc điểm: Có mặt cắt hình chữ C, thường được dùng cho các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m.
-
Ưu điểm: Khối lượng nhẹ, dễ gia công, dễ lắp đặt, khả năng chịu lực tốt.
Xà gồ Z
-
Đặc điểm: Có mặt cắt hình chữ Z, có thể khoét lỗ và chồng đè lên nhau để tạo thành liên tục.
-
Ưu điểm: Khả năng chịu tải lớn hơn xà gồ C, thường ứng dụng cho các công trình nhà xưởng, kho bãi có bước cột lớn.
Cả hai loại này đều có thể được sản xuất từ phôi thép đen hoặc thép mạ kẽm/mạ hợp kim nhôm kẽm cao cấp để tăng khả năng chống ăn mòn.
3. Bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá thực tế có thể dao động tùy thuộc vào biến động của thị trường sắt thép thế giới, số lượng đơn hàng và quy cách cụ thể.
Để nhận được báo giá chính xác nhất kèm theo các chương trình ưu đãi theo khối lượng, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ nhanh chóng.
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm
|
Quy cách xà gồ C |
Độ dày |
Đen |
Mạ kẽm |
Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/m) |
|
C80 x 40 |
1.5 |
21.000 |
24.000 |
26.000 |
|
C80 x 40 |
1.8 |
25.000 |
29.000 |
32.000 |
|
C80 x 40 |
2.0 |
28.000 |
33.000 |
36.000 |
|
C100 x 50 |
1.5 |
26.000 |
30.000 |
33.000 |
|
C100 x 50 |
1.8 |
31.000 |
36.000 |
40.000 |
|
C100 x 50 |
2.0 |
35.000 |
41.000 |
45.000 |
|
C100 x 50 |
2.4 |
42.000 |
49.000 |
54.000 |
|
C100 x 50 |
2.9 |
48.000 |
64.000 |
68.000 |
|
C125 x 50 |
1.5 |
28.000 |
33.000 |
36.000 |
|
C125 x 50 |
1.8 |
34.000 |
40.000 |
44.000 |
|
C125 x 50 |
2.0 |
38.000 |
45.000 |
49.000 |
|
C125 x 50 |
2.4 |
46.000 |
54.000 |
59.000 |
|
C125 x 50 |
2.9 |
52.000 |
67.000 |
74.000 |
|
C150 x 50 |
1.5 |
33.000 |
39.000 |
43.000 |
|
C150 x 50 |
1.8 |
40.000 |
47.000 |
52.000 |
|
C150 x 50 |
2.0 |
45.000 |
52.000 |
58.000 |
|
C150 x 50 |
2.4 |
53.000 |
63.000 |
70.000 |
|
C150 x 50 |
2.9 |
60.000 |
74.000 |
81.000 |
|
C150 x 65 |
1.5 |
36.000 |
43.000 |
46.000 |
|
C150 x 65 |
1.8 |
43.000 |
51.000 |
55.000 |
|
C150 x 65 |
2.0 |
48.000 |
56.000 |
61.000 |
|
C150 x 65 |
2.4 |
56.000 |
67.000 |
73.000 |
|
C150 x 65 |
2.9 |
63.000 |
78.000 |
84.000 |
|
C180 x 50 |
1.5 |
37.000 |
43.000 |
48.000 |
|
C180 x 50 |
1.8 |
44.000 |
52.000 |
58.000 |
|
C180 x 50 |
2.0 |
49.000 |
58.000 |
65.000 |
|
C180 x 50 |
2.4 |
59.000 |
70.000 |
78.000 |
|
C180 x 50 |
2.9 |
63.000 |
77.000 |
86.000 |
|
C180 x 65 |
1.5 |
41.000 |
48.000 |
53.000 |
|
C180 x 65 |
1.8 |
49.000 |
58.000 |
64.000 |
|
C180 x 65 |
2.0 |
54.000 |
64.000 |
71.000 |
|
C180 x 65 |
2.4 |
65.000 |
77.000 |
87.000 |
|
C180 x 65 |
2.9 |
– |
128.000 |
132.000 |
|
C200 x 50 |
1.5 |
– |
46.000 |
51.000 |
|
C200 x 50 |
1.8 |
– |
56.000 |
62.000 |
|
C200 x 50 |
2.0 |
– |
62.000 |
69.000 |
|
C200 x 50 |
2.4 |
– |
75.000 |
83.000 |
|
C200 x 50 |
2.9 |
– |
127.000 |
128.000 |
|
C200 x 65 |
1.5 |
– |
51.000 |
56.000 |
|
C200 x 65 |
1.8 |
– |
61.000 |
68.000 |
|
C200 x 65 |
2.0 |
– |
68.000 |
76.000 |
|
C200 x 65 |
2.4 |
– |
82.000 |
91.000 |
|
C200 x 65 |
2.9 |
– |
139.000 |
141.000 |
|
C250 x 50 |
1.8 |
– |
81.000 |
83.000 |
|
C250 x 50 |
2.0 |
– |
90.000 |
92.000 |
|
C250 x 50 |
2.4 |
– |
112.000 |
115.000 |
|
C250 x 50 |
2.9 |
– |
146.000 |
10.000 |
|
C250 x 65 |
2.0 |
– |
98.000 |
102.000 |
|
C250 x 65 |
2.4 |
– |
122.000 |
159.000 |
|
C250 x 65 |
2.9 |
– |
158.000 |
– |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm
|
Quy cách xà gồ Z |
Độ dày |
Đen |
Mạ kẽm |
Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/m) |
|
Z125 x 52 x 58 |
1.5 |
38.000 |
42.000 |
45.000 |
|
Z125 x 52 x 58 |
1.8 |
47.000 |
51.000 |
53.000 |
|
Z125 x 52 x 58 |
2.0 |
54.000 |
79.000 |
59.000 |
|
Z125 x 52 x 58 |
2.4 |
75.000 |
78.000 |
81.000 |
|
Z125 x 52 x 58 |
3.0 |
– |
103.000 |
106.000 |
|
Z125 x 55 x 55 |
1.5 |
40.000 |
42.000 |
45.000 |
|
Z125 x 55 x 55 |
1.8 |
49.000 |
51.000 |
53.000 |
|
Z125 x 55 x 55 |
2.0 |
56.000 |
79.000 |
59.000 |
|
Z125 x 55 x 55 |
2.4 |
77.000 |
78.000 |
81.000 |
|
Z125 x 55 x 55 |
3.0 |
– |
103.000 |
106.000 |
|
Z150 x 52 x 58 |
1.5 |
44.000 |
48.000 |
51.000 |
|
Z150 x 52 x 58 |
1.8 |
54.000 |
58.000 |
60.000 |
|
Z150 x 52 x 58 |
2.0 |
61.000 |
90.000 |
66.000 |
|
Z150 x 52 x 58 |
2.4 |
86.000 |
89.000 |
92.000 |
|
Z150 x 52 x 58 |
3.0 |
– |
113.000 |
116.000 |
|
Z150 x 55 x 55 |
1.5 |
45.000 |
48.000 |
51.000 |
|
Z150 x 55 x 55 |
1.8 |
55.000 |
58.000 |
60.000 |
|
Z150 x 55 x 55 |
2.0 |
62.000 |
90.000 |
66.000 |
|
Z150 x 55 x 55 |
2.4 |
87.000 |
89.000 |
92.000 |
|
Z150 x 55 x 55 |
3.0 |
– |
113.000 |
116.000 |
|
Z150 x 62 x 68 |
1.5 |
48.000 |
52.000 |
55.000 |
|
Z150 x 62 x 68 |
1.8 |
59.000 |
63.000 |
65.000 |
|
Z150 x 62 x 68 |
2.0 |
67.000 |
95.000 |
72.000 |
|
Z150 x 62 x 68 |
2.4 |
91.000 |
94.000 |
97.000 |
|
Z150 x 62 x 68 |
3.0 |
– |
121.000 |
124.000 |
|
Z150 x 65 x 65 |
1.5 |
55.000 |
52.000 |
55.000 |
|
Z150 x 65 x 65 |
1.8 |
67.000 |
63.000 |
65.000 |
|
Z150 x 65 x 65 |
2.0 |
75.000 |
95.000 |
72.000 |
|
Z150 x 65 x 65 |
2.4 |
96.000 |
94.000 |
97.000 |
|
Z150 x 65 x 65 |
3.0 |
– |
121.000 |
124.000 |
|
Z180 x 62 x 68 |
1.5 |
57.000 |
57.000 |
60.000 |
|
Z180 x 62 x 68 |
1.8 |
69.000 |
69.000 |
71.000 |
|
Z180 x 62 x 68 |
2.0 |
77.000 |
98.000 |
78.000 |
|
Z180 x 62 x 68 |
2.4 |
98.000 |
97.000 |
100.000 |
|
Z180 x 62 x 68 |
3.0 |
– |
134.000 |
137.000 |
|
Z180 x 65 x 65 |
1.5 |
59.000 |
57.000 |
60.000 |
|
Z180 x 65 x 65 |
1.8 |
72.000 |
69.000 |
71.000 |
|
Z180 x 65 x 65 |
2.0 |
82.000 |
98.000 |
78.000 |
|
Z180 x 65 x 65 |
2.4 |
102.000 |
97.000 |
100.000 |
|
Z180 x 65 x 65 |
3.0 |
– |
134.000 |
137.000 |
|
Z180 x 72 x 78 |
1.5 |
62.000 |
61.000 |
64.000 |
|
Z180 x 72 x 78 |
1.8 |
75.000 |
74.000 |
76.000 |
|
Z180 x 72 x 78 |
2.0 |
85.000 |
104.000 |
111.000 |
|
Z180 x 72 x 78 |
2.4 |
105.000 |
116.000 |
123.000 |
|
Z180 x 72 x 78 |
3.0 |
– |
142.000 |
145.000 |
|
Z180 x 75 x 75 |
1.5 |
64.000 |
63.000 |
77.000 |
|
Z180 x 75 x 75 |
1.8 |
77.000 |
78.000 |
90.000 |
|
Z180 x 75 x 75 |
2.0 |
87.000 |
111.000 |
117.000 |
|
Z180 x 75 x 75 |
2.4 |
107.000 |
122.000 |
128.000 |
|
Z180 x 75 x 75 |
3.0 |
– |
146.000 |
153.000 |
|
Z200 x 62 x 68 |
1.5 |
66.000 |
71.000 |
74.000 |
|
Z200 x 62 x 68 |
1.8 |
79.000 |
84.000 |
86.000 |
|
Z200 x 62 x 68 |
2.0 |
89.000 |
96.000 |
113.000 |
|
Z200 x 62 x 68 |
2.4 |
109.000 |
126.000 |
133.000 |
|
Z200 x 62 x 68 |
3.0 |
– |
154.000 |
162.000 |
|
Z200 x 65 x 65 |
1.5 |
68.000 |
74.000 |
77.000 |
|
Z200 x 65 x 65 |
1.8 |
81.000 |
87.000 |
89.000 |
|
Z200 x 65 x 65 |
2.0 |
91.000 |
100.000 |
118.000 |
|
Z200 x 65 x 65 |
2.4 |
111.000 |
133.000 |
143.000 |
|
Z200 x 65 x 65 |
3.0 |
– |
159.000 |
165.000 |
|
Z200 x 72 x 78 |
1.8 |
75.000 |
89.000 |
91.000 |
|
Z200 x 72 x 78 |
2.0 |
85.000 |
101.000 |
120.000 |
|
Z200 x 72 x 78 |
2.4 |
107.000 |
136.000 |
148.000 |
|
Z200 x 72 x 78 |
3.0 |
– |
162.000 |
171.000 |
|
Z200 x 75 x 75 |
1.8 |
78.000 |
102.000 |
105.000 |
|
Z200 x 75 x 75 |
2.0 |
89.000 |
114.000 |
133.000 |
|
Z200 x 75 x 75 |
2.4 |
112.000 |
149.000 |
160.000 |
|
Z200 x 75 x 75 |
3.0 |
– |
174.000 |
184.000 |
|
Z250 x 62 x 68 |
2.0 |
94.000 |
121.000 |
139.000 |
|
Z250 x 62 x 68 |
2.4 |
117.000 |
152.000 |
162.000 |
|
Z250 x 62 x 68 |
3.0 |
– |
177.000 |
187.000 |
Mức giá trên so với mặt bằng chung thị trường luôn đảm bảo tính cạnh tranh, giúp chủ đầu tư tối ưu tối đa chi phí. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi với mức chiết khấu cao nhất!
4. Tại sao nên chọn mua xà gồ tại Bình Dương ở đơn vị uy tín?
Khi bạn tìm kiếm "xà gồ tại Bình Dương", hệ thống sẽ trả về rất nhiều kết quả. Tuy nhiên, việc hợp tác với một đại lý phân phối lớn và chuyên nghiệp sẽ mang lại những lợi ích vượt trội:
-
Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ: Các dòng xà gồ mạ kẽm, mạ lạnh được cung cấp đều có đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng từ nhà máy sản xuất lớn (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á...).
-
Đa dạng kích thước: Hệ thống máy cán hiện đại cho phép cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng, giảm thiểu tối đa hao hụt và chi phí thi công tại công trường.
-
Tiết kiệm thời gian: Quy trình làm việc chuyên nghiệp giúp rút ngắn thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc bàn giao, không làm ảnh hưởng đến tiến độ công trình.
-
Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao hàng đến tận chân công trình tại Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên... một cách nhanh chóng và an toàn.
5. Những lưu ý quan trọng khi chọn mua xà gồ
Để công trình đạt tuổi thọ cao nhất và tránh lãng phí ngân sách, quý khách cần lưu ý các điểm sau:
-
Tính toán đúng tải trọng: Độ dày và kích cỡ của xà gồ phải dựa trên bản vẽ kỹ thuật và khoảng cách giữa các kèo. Không nên chọn xà gồ quá mỏng để tiết kiệm chi phí vì có thể gây võng mái, nguy hiểm cho công trình.
-
Kiểm tra độ mạ kẽm: Đối với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, đặc biệt là các khu vực gần khu công nghiệp tại Bình Dương, nên chọn xà gồ mạ kẽm chất lượng cao để tăng khả năng chống oxy hóa, kéo dài độ bền lên đến 30 - 50 năm.
-
Lựa chọn địa chỉ uy tín: Hãy tìm đến các đại lý có nhà xưởng lớn, địa chỉ kinh doanh rõ ràng và có cam kết về độ dày, trọng lượng của thanh thép.
Việc nắm rõ thông tin chi tiết và bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương sẽ giúp các chủ đầu tư, nhà thầu chủ động hơn trong việc quản lý ngân sách và đảm bảo tiến độ xây dựng. Hãy là người tiêu dùng thông thái khi lựa chọn các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng để bảo vệ sự bền vững cho công trình của bạn.
Nếu bạn đang cần tư vấn chuyên sâu, khảo sát công trình hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất ngày hôm nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!
Liên hệ nhận báo giá tôn Hóa Sen mới nhất hôm nay!
Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tôn Hoa Sen mới nhất, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
🏢 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
📞 Hotline: Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
📞 Ms Mỹ Diện: 0961.251.233 – Ms Đào: 0967.091.233 – Ms Trang: 0971.082.639
📧 Email: Nhatnguyen270@gmail.com

