THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline:

09710826390971082639
Báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất, giá cạnh tranh
Ngày đăng: 01/07/2026 05:10 PM

Báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất, giá cạnh tranh

Cập nhật bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất. Cung cấp xà gồ C, Z chất lượng cao, đa dạng kích thước, giao hàng nhanh chóng tận công trình. Xem ngay!

Báo giá xà gồ tại Bình Dương

Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất để dự toán chi phí cho công trình của mình? Việc lựa chọn đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, giá cả cạnh tranh so với mặt bằng chung trên thị trường là yếu tố quyết định đến chất lượng và ngân sách đầu tư. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về các loại xà gồ, bảng giá mới nhất và những lưu ý quan trọng khi mua hàng tại Bình Dương.


1. Nhu cầu sử dụng xà gồ tại Bình Dương hiện nay

Bình Dương là một trong những tỉnh thành có tốc độ phát triển công nghiệp và đô thị hóa nhanh nhất cả nước. Hàng loạt các nhà xưởng, kho bãi, khu chế xuất và nhà ở dân dụng liên tục được xây dựng. Chính vì vậy, nhu cầu về các loại vật liệu xây dựng, đặc biệt là xà gồ tại Bình Dương luôn ở mức rất cao.

Để đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của các công trình hiện đại, các đơn vị sản xuất đã cho ra đời các sản phẩm xà gồ với chất lượng cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ kéo dài lên đến hàng chục năm. Việc tìm kiếm một đại lý có địa chỉ rõ ràng, cung cấp sản phẩm đa dạng giúp các nhà thầu dễ dàng lựa chọn phương án tối ưu nhất.


2. Các loại xà gồ phổ biến trên thị trường Bình Dương

Để có được bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương chính xác, trước hết bạn cần xác định loại xà gồ phù hợp với bản vẽ kỹ thuật. Hiện nay, trên thị trường phổ biến nhất là hai dòng xà gồ:

Xà gồ C

  • Đặc điểm: Có mặt cắt hình chữ C, thường được dùng cho các công trình có bước cột nhỏ hơn 6m.

  • Ưu điểm: Khối lượng nhẹ, dễ gia công, dễ lắp đặt, khả năng chịu lực tốt.

Xà gồ Z

  • Đặc điểm: Có mặt cắt hình chữ Z, có thể khoét lỗ và chồng đè lên nhau để tạo thành liên tục.

  • Ưu điểm: Khả năng chịu tải lớn hơn xà gồ C, thường ứng dụng cho các công trình nhà xưởng, kho bãi có bước cột lớn.

Cả hai loại này đều có thể được sản xuất từ phôi thép đen hoặc thép mạ kẽm/mạ hợp kim nhôm kẽm cao cấp để tăng khả năng chống ăn mòn.


3. Bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Giá thực tế có thể dao động tùy thuộc vào biến động của thị trường sắt thép thế giới, số lượng đơn hàng và quy cách cụ thể.

Để nhận được báo giá chính xác nhất kèm theo các chương trình ưu đãi theo khối lượng, quý khách vui lòng liên hệ hotline để được hỗ trợ nhanh chóng.

Bảng giá xà gồ C mạ kẽm

Quy cách xà gồ C
(mm)

Độ dày
(mm)

Đen
(VNĐ/m)

Mạ kẽm
(VNĐ/m)

Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/m)

C80 x 40

1.5

21.000

24.000

26.000

C80 x 40

1.8

25.000

29.000

32.000

C80 x 40

2.0

28.000

33.000

36.000

C100 x 50

1.5

26.000

30.000

33.000

C100 x 50

1.8

31.000

36.000

40.000

C100 x 50

2.0

35.000

41.000

45.000

C100 x 50

2.4

42.000

49.000

54.000

C100 x 50

2.9

48.000

64.000

68.000

C125 x 50

1.5

28.000

33.000

36.000

C125 x 50

1.8

34.000

40.000

44.000

C125 x 50

2.0

38.000

45.000

49.000

C125 x 50

2.4

46.000

54.000

59.000

C125 x 50

2.9

52.000

67.000

74.000

C150 x 50

1.5

33.000

39.000

43.000

C150 x 50

1.8

40.000

47.000

52.000

C150 x 50

2.0

45.000

52.000

58.000

C150 x 50

2.4

53.000

63.000

70.000

C150 x 50

2.9

60.000

74.000

81.000

C150 x 65

1.5

36.000

43.000

46.000

C150 x 65

1.8

43.000

51.000

55.000

C150 x 65

2.0

48.000

56.000

61.000

C150 x 65

2.4

56.000

67.000

73.000

C150 x 65

2.9

63.000

78.000

84.000

C180 x 50

1.5

37.000

43.000

48.000

C180 x 50

1.8

44.000

52.000

58.000

C180 x 50

2.0

49.000

58.000

65.000

C180 x 50

2.4

59.000

70.000

78.000

C180 x 50

2.9

63.000

77.000

86.000

C180 x 65

1.5

41.000

48.000

53.000

C180 x 65

1.8

49.000

58.000

64.000

C180 x 65

2.0

54.000

64.000

71.000

C180 x 65

2.4

65.000

77.000

87.000

C180 x 65

2.9

128.000

132.000

C200 x 50

1.5

46.000

51.000

C200 x 50

1.8

56.000

62.000

C200 x 50

2.0

62.000

69.000

C200 x 50

2.4

75.000

83.000

C200 x 50

2.9

127.000

128.000

C200 x 65

1.5

51.000

56.000

C200 x 65

1.8

61.000

68.000

C200 x 65

2.0

68.000

76.000

C200 x 65

2.4

82.000

91.000

C200 x 65

2.9

139.000

141.000

C250 x 50

1.8

81.000

83.000

C250 x 50

2.0

90.000

92.000

C250 x 50

2.4

112.000

115.000

C250 x 50

2.9

146.000

10.000

C250 x 65

2.0

98.000

102.000

C250 x 65

2.4

122.000

159.000

C250 x 65

2.9

158.000

 

Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm

Quy cách xà gồ Z
(mm)

Độ dày
(mm)

Đen
(VNĐ/m)

Mạ kẽm
(VNĐ/m)

Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/m)

Z125 x 52 x 58

1.5

38.000

42.000

45.000

Z125 x 52 x 58

1.8

47.000

51.000

53.000

Z125 x 52 x 58

2.0

54.000

79.000

59.000

Z125 x 52 x 58

2.4

75.000

78.000

81.000

Z125 x 52 x 58

3.0

103.000

106.000

Z125 x 55 x 55

1.5

40.000

42.000

45.000

Z125 x 55 x 55

1.8

49.000

51.000

53.000

Z125 x 55 x 55

2.0

56.000

79.000

59.000

Z125 x 55 x 55

2.4

77.000

78.000

81.000

Z125 x 55 x 55

3.0

103.000

106.000

Z150 x 52 x 58

1.5

44.000

48.000

51.000

Z150 x 52 x 58

1.8

54.000

58.000

60.000

Z150 x 52 x 58

2.0

61.000

90.000

66.000

Z150 x 52 x 58

2.4

86.000

89.000

92.000

Z150 x 52 x 58

3.0

113.000

116.000

Z150 x 55 x 55

1.5

45.000

48.000

51.000

Z150 x 55 x 55

1.8

55.000

58.000

60.000

Z150 x 55 x 55

2.0

62.000

90.000

66.000

Z150 x 55 x 55

2.4

87.000

89.000

92.000

Z150 x 55 x 55

3.0

113.000

116.000

Z150 x 62 x 68

1.5

48.000

52.000

55.000

Z150 x 62 x 68

1.8

59.000

63.000

65.000

Z150 x 62 x 68

2.0

67.000

95.000

72.000

Z150 x 62 x 68

2.4

91.000

94.000

97.000

Z150 x 62 x 68

3.0

121.000

124.000

Z150 x 65 x 65

1.5

55.000

52.000

55.000

Z150 x 65 x 65

1.8

67.000

63.000

65.000

Z150 x 65 x 65

2.0

75.000

95.000

72.000

Z150 x 65 x 65

2.4

96.000

94.000

97.000

Z150 x 65 x 65

3.0

121.000

124.000

Z180 x 62 x 68

1.5

57.000

57.000

60.000

Z180 x 62 x 68

1.8

69.000

69.000

71.000

Z180 x 62 x 68

2.0

77.000

98.000

78.000

Z180 x 62 x 68

2.4

98.000

97.000

100.000

Z180 x 62 x 68

3.0

134.000

137.000

Z180 x 65 x 65

1.5

59.000

57.000

60.000

Z180 x 65 x 65

1.8

72.000

69.000

71.000

Z180 x 65 x 65

2.0

82.000

98.000

78.000

Z180 x 65 x 65

2.4

102.000

97.000

100.000

Z180 x 65 x 65

3.0

134.000

137.000

Z180 x 72 x 78

1.5

62.000

61.000

64.000

Z180 x 72 x 78

1.8

75.000

74.000

76.000

Z180 x 72 x 78

2.0

85.000

104.000

111.000

Z180 x 72 x 78

2.4

105.000

116.000

123.000

Z180 x 72 x 78

3.0

142.000

145.000

Z180 x 75 x 75

1.5

64.000

63.000

77.000

Z180 x 75 x 75

1.8

77.000

78.000

90.000

Z180 x 75 x 75

2.0

87.000

111.000

117.000

Z180 x 75 x 75

2.4

107.000

122.000

128.000

Z180 x 75 x 75

3.0

146.000

153.000

Z200 x 62 x 68

1.5

66.000

71.000

74.000

Z200 x 62 x 68

1.8

79.000

84.000

86.000

Z200 x 62 x 68

2.0

89.000

96.000

113.000

Z200 x 62 x 68

2.4

109.000

126.000

133.000

Z200 x 62 x 68

3.0

154.000

162.000

Z200 x 65 x 65

1.5

68.000

74.000

77.000

Z200 x 65 x 65

1.8

81.000

87.000

89.000

Z200 x 65 x 65

2.0

91.000

100.000

118.000

Z200 x 65 x 65

2.4

111.000

133.000

143.000

Z200 x 65 x 65

3.0

159.000

165.000

Z200 x 72 x 78

1.8

75.000

89.000

91.000

Z200 x 72 x 78

2.0

85.000

101.000

120.000

Z200 x 72 x 78

2.4

107.000

136.000

148.000

Z200 x 72 x 78

3.0

162.000

171.000

Z200 x 75 x 75

1.8

78.000

102.000

105.000

Z200 x 75 x 75

2.0

89.000

114.000

133.000

Z200 x 75 x 75

2.4

112.000

149.000

160.000

Z200 x 75 x 75

3.0

174.000

184.000

Z250 x 62 x 68

2.0

94.000

121.000

139.000

Z250 x 62 x 68

2.4

117.000

152.000

162.000

Z250 x 62 x 68

3.0

177.000

187.000

 

Mức giá trên so với mặt bằng chung thị trường luôn đảm bảo tính cạnh tranh, giúp chủ đầu tư tối ưu tối đa chi phí. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi với mức chiết khấu cao nhất!

Hotlien báo giá Thép Nhật Nguyên


4. Tại sao nên chọn mua xà gồ tại Bình Dương ở đơn vị uy tín?

Khi bạn tìm kiếm "xà gồ tại Bình Dương", hệ thống sẽ trả về rất nhiều kết quả. Tuy nhiên, việc hợp tác với một đại lý phân phối lớn và chuyên nghiệp sẽ mang lại những lợi ích vượt trội:

  • Sản phẩm đầy đủ chứng chỉ: Các dòng xà gồ mạ kẽm, mạ lạnh được cung cấp đều có đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng từ nhà máy sản xuất lớn (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á...).

  • Đa dạng kích thước: Hệ thống máy cán hiện đại cho phép cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng, giảm thiểu tối đa hao hụt và chi phí thi công tại công trường.

  • Tiết kiệm thời gian: Quy trình làm việc chuyên nghiệp giúp rút ngắn thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc bàn giao, không làm ảnh hưởng đến tiến độ công trình.

  • Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao hàng đến tận chân công trình tại Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên... một cách nhanh chóng và an toàn.


5. Những lưu ý quan trọng khi chọn mua xà gồ

Để công trình đạt tuổi thọ cao nhất và tránh lãng phí ngân sách, quý khách cần lưu ý các điểm sau:

  1. Tính toán đúng tải trọng: Độ dày và kích cỡ của xà gồ phải dựa trên bản vẽ kỹ thuật và khoảng cách giữa các kèo. Không nên chọn xà gồ quá mỏng để tiết kiệm chi phí vì có thể gây võng mái, nguy hiểm cho công trình.

  2. Kiểm tra độ mạ kẽm: Đối với khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam, đặc biệt là các khu vực gần khu công nghiệp tại Bình Dương, nên chọn xà gồ mạ kẽm chất lượng cao để tăng khả năng chống oxy hóa, kéo dài độ bền lên đến 30 - 50 năm.

  3. Lựa chọn địa chỉ uy tín: Hãy tìm đến các đại lý có nhà xưởng lớn, địa chỉ kinh doanh rõ ràng và có cam kết về độ dày, trọng lượng của thanh thép.

Việc nắm rõ thông tin chi tiết và bảng báo giá xà gồ tại Bình Dương sẽ giúp các chủ đầu tư, nhà thầu chủ động hơn trong việc quản lý ngân sách và đảm bảo tiến độ xây dựng. Hãy là người tiêu dùng thông thái khi lựa chọn các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng để bảo vệ sự bền vững cho công trình của bạn.

Nếu bạn đang cần tư vấn chuyên sâu, khảo sát công trình hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất ngày hôm nay, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7!

Liên hệ nhận báo giá tôn Hóa Sen mới nhất hôm nay!

Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tôn Hoa Sen mới nhất, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
🏢 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
📞 Hotline: Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
📞 Ms Mỹ Diện: 0961.251.233 – Ms Đào: 0967.091.233 – Ms Trang: 0971.082.639
📧 Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Bài viết khác
Zalo
Hotline