Báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất - Thép Nhật Nguyên
Cập nhật bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen và thép đen chính hãng mới nhất. Cam kết giá tốt nhất thị trường, đầy đủ chứng chỉ từ nhà sản xuất.

Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất để dự toán cho công trình của mình? Là dòng sản phẩm cao cấp thuộc Tập đoàn Hoa Sen, ống thép Hoa Sen luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ độ bền vượt trội và chất lượng đạt chuẩn quốc tế. Bài viết dưới đây là thông tin chi tiết về đặc điểm, ứng dụng cũng như bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen, thép đen mới nhất trên thị trường giúp bạn dễ dàng lựa chọn.
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là gì?
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là loại vật liệu được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó trải qua quy trình mạ kẽm công nghệ NOF hiện đại của Tập đoàn Hoa Sen. Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn, kháng oxy hóa cực tốt trước các tác động khắc nghiệt của môi trường. Đây là dòng sản phẩm chiến lược của ống thép Hoa Sen, phục vụ đắc lực cho cả dân dụng lẫn công nghiệp.
Ứng dụng thép hộp mạ kẽm
Nhờ sở hữu nhiều tính năng ưu việt, ống thép mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đời sống:
-
Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm khung sườn nhà thép tiền chế, giàn giáo, kết cấu chịu lực, xà gồ mái.
-
Cơ khí chế tạo: Sản xuất thùng xe tải, khung xe máy, phụ tùng ô tô, chế tạo máy móc.
-
Trang trí nội ngoại thất: Làm hàng rào, cửa cổng, lan can, cầu thang, ban công hoặc các hệ thống tủ, kệ.
-
Hệ thống đường ống: Làm ống dẫn nước, ống luồn dây điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Các hãng thép ống uy tín hiện nay
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị sản xuất thép ống chất lượng cao nhằm đáp ứng được nhu cầu ngày càng khắt khe của khách hàng. Bên cạnh ông lớn Hoa Sen, chúng ta có thể kể đến một số thương hiệu danh tiếng khác như:
-
Thép Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân với thị phần số 1 Việt Nam về thép ống.
-
Thép Vina One: Nổi tiếng với sự đa dạng quy cách và độ bền cao.
-
Thép Nam Kim: Mạnh về các dòng sản phẩm tôn mạ và ống thép mạ kẽm xuất khẩu.
-
Thép Đông Á: Được đánh giá cao về công nghệ mạ hiện đại.
Tuy nhiên, ống thép Hoa Sen vẫn giữ vững vị thế nhờ chất lượng bề mặt bóng đẹp, độ dày đồng đều và độ bám dính lớp mạ cực tốt.
Giá ống thép đen Hoa Sen
Ống thép đen Hoa Sen (chưa qua mạ kẽm) thường được ứng dụng cho các công trình trong nhà hoặc hệ thống ít tiếp xúc với chất ăn mòn để tiết kiệm chi phí. Giá của loại thép này phụ thuộc lớn vào kích thước, độ dày và trọng lượng của từng cây thép.
|
STT |
Kích thước |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Đơn giá (đ/kg) |
|
1 |
Phi 21.2 |
1.0 |
6 |
2.99 |
44,850 |
|
2 |
Phi 21.2 |
1.1 |
6 |
3.27 |
49,050 |
|
3 |
Phi 21.2 |
1.2 |
6 |
3.55 |
53,250 |
|
4 |
Phi 21.2 |
1.4 |
6 |
4.10 |
61,500 |
|
5 |
Phi 21.2 |
1.5 |
6 |
4.37 |
65,550 |
|
6 |
Phi 21.2 |
1.8 |
6 |
5.17 |
77,550 |
|
7 |
Phi 21.2 |
2.0 |
6 |
5.68 |
85,200 |
|
8 |
Phi 21.2 |
2.3 |
6 |
6.43 |
96,450 |
|
9 |
Phi 21.2 |
2.5 |
6 |
6.92 |
103,800 |
|
10 |
Phi 26.65 |
1.0 |
6 |
3.80 |
57,000 |
|
11 |
Phi 26.65 |
1.1 |
6 |
4.16 |
62,400 |
|
12 |
Phi 26.65 |
1.2 |
6 |
4.52 |
67,800 |
|
13 |
Phi 26.65 |
1.4 |
6 |
5.23 |
78,450 |
|
14 |
Phi 26.65 |
1.5 |
6 |
5.58 |
83,700 |
|
15 |
Phi 26.65 |
1.8 |
6 |
6.62 |
99,300 |
|
16 |
Phi 26.65 |
2.0 |
6 |
7.29 |
109,350 |
|
17 |
Phi 26.65 |
2.3 |
6 |
8.29 |
124,350 |
|
18 |
Phi 26.65 |
2.5 |
6 |
8.93 |
133,950 |
|
19 |
Phi 33.5 |
1.0 |
6 |
4.81 |
72,150 |
|
20 |
Phi 33.5 |
1.1 |
6 |
5.27 |
79,050 |
|
21 |
Phi 33.5 |
1.2 |
6 |
5.74 |
86,100 |
|
22 |
Phi 33.5 |
1.4 |
6 |
6.65 |
99,750 |
|
23 |
Phi 33.5 |
1.5 |
6 |
7.10 |
106,500 |
|
24 |
Phi 33.5 |
1.8 |
6 |
8.44 |
126,600 |
|
25 |
Phi 33.5 |
2.0 |
6 |
9.32 |
139,800 |
|
26 |
Phi 33.5 |
2.3 |
6 |
10.62 |
159,300 |
|
27 |
Phi 33.5 |
2.5 |
6 |
11.47 |
172,050 |
|
28 |
Phi 33.5 |
2.8 |
6 |
12.72 |
190,800 |
|
29 |
Phi 33.5 |
3.0 |
6 |
13.54 |
203,100 |
|
30 |
Phi 33.5 |
3.5 |
6 |
15.54 |
233,100 |
|
31 |
Phi 42.2 |
1.1 |
6 |
6.69 |
100,350 |
|
32 |
Phi 42.2 |
1.2 |
6 |
7.28 |
109,200 |
|
33 |
Phi 42.2 |
1.4 |
6 |
8.45 |
126,750 |
|
34 |
Phi 42.2 |
1.5 |
6 |
9.03 |
135,450 |
|
35 |
Phi 42.2 |
1.8 |
6 |
10.76 |
161,400 |
|
36 |
Phi 42.2 |
2.0 |
6 |
11.90 |
178,500 |
|
37 |
Phi 42.2 |
2.3 |
6 |
13.58 |
203,700 |
|
38 |
Phi 42.2 |
2.5 |
6 |
14.69 |
220,350 |
|
39 |
Phi 42.2 |
2.8 |
6 |
16.32 |
244,800 |
|
40 |
Phi 42.2 |
3.0 |
6 |
17.40 |
261,000 |
|
41 |
Phi 42.2 |
3.2 |
6 |
18.47 |
277,050 |
|
42 |
Phi 48.1 |
1.2 |
6 |
8.33 |
124,950 |
|
43 |
Phi 48.1 |
1.4 |
6 |
9.67 |
145,050 |
|
44 |
Phi 48.1 |
1.5 |
6 |
10.34 |
155,100 |
|
45 |
Phi 48.1 |
1.8 |
6 |
12.33 |
184,950 |
|
46 |
Phi 48.1 |
2.0 |
6 |
13.64 |
204,600 |
|
47 |
Phi 48.1 |
2.3 |
6 |
15.59 |
233,850 |
|
48 |
Phi 48.1 |
2.5 |
6 |
16.87 |
253,050 |
|
49 |
Phi 48.1 |
3.0 |
6 |
20.02 |
300,300 |
|
50 |
Phi 48.1 |
3.5 |
6 |
23.10 |
346,500 |
|
51 |
Phi 59.9 |
1.4 |
6 |
12.12 |
181,800 |
|
52 |
Phi 59.9 |
1.5 |
6 |
12.96 |
194,400 |
|
53 |
Phi 59.9 |
1.8 |
6 |
15.47 |
232,050 |
|
54 |
Phi 59.9 |
2.0 |
6 |
17.13 |
256,950 |
|
55 |
Phi 59.9 |
2.3 |
6 |
19.60 |
294,000 |
|
56 |
Phi 59.9 |
2.5 |
6 |
21.23 |
318,450 |
|
57 |
Phi 59.9 |
3.0 |
6 |
25.26 |
378,900 |
|
58 |
Phi 59.9 |
3.5 |
6 |
29.21 |
438,150 |
|
59 |
Phi 75.6 |
1.4 |
6 |
15.37 |
230,550 |
|
60 |
Phi 75.6 |
1.5 |
6 |
16.45 |
246,750 |
|
61 |
Phi 75.6 |
1.8 |
6 |
19.66 |
294,900 |
|
62 |
Phi 75.6 |
2.0 |
6 |
21.78 |
326,700 |
|
63 |
Phi 75.6 |
2.3 |
6 |
24.95 |
374,250 |
|
64 |
Phi 75.6 |
2.5 |
6 |
27.04 |
405,600 |
|
65 |
Phi 75.6 |
2.8 |
6 |
30.16 |
452,400 |
|
66 |
Phi 75.6 |
3.0 |
6 |
32.23 |
483,450 |
|
67 |
Phi 75.6 |
3.5 |
6 |
37.34 |
560,100 |
|
68 |
Phi 88.3 |
1.4 |
6 |
18.00 |
270,000 |
|
69 |
Phi 88.3 |
1.5 |
6 |
19.27 |
289,050 |
|
70 |
Phi 88.3 |
1.8 |
6 |
23.04 |
345,600 |
|
71 |
Phi 88.3 |
2.0 |
6 |
25.54 |
383,100 |
|
72 |
Phi 88.3 |
2.3 |
6 |
29.27 |
439,050 |
|
73 |
Phi 88.3 |
2.5 |
6 |
31.74 |
476,100 |
|
74 |
Phi 88.3 |
3.0 |
6 |
27.87 |
418,050 |
|
75 |
Phi 88.3 |
3.5 |
6 |
43.92 |
658,800 |
|
76 |
Phi 113.5 |
1.8 |
6 |
29.75 |
446,250 |
|
77 |
Phi 113.5 |
2.0 |
6 |
33.00 |
495,000 |
|
78 |
Phi 113.5 |
2.3 |
6 |
37.84 |
567,600 |
|
79 |
Phi 113.5 |
2.5 |
6 |
41.06 |
615,900 |
|
80 |
Phi 113.5 |
3.0 |
6 |
49.05 |
735,750 |
|
81 |
Phi 113.5 |
3.5 |
6 |
56.97 |
854,550 |
Mức giá ống thép đen Hoa Sen hiện dao động trong khoảng từ 15.000đ – 18.500đ/kg (tùy thuộc vào thời điểm và số lượng đơn hàng). Để có bảng giá chi tiết theo từng quy cách cụ thể, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi nhất.
Giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen
Do quy trình sản xuất phức tạp và khả năng chống hoen gỉ vượt trội, báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen sẽ cao hơn so với thép đen. Dưới đây là bảng giá tham khảo hoa sen mới nhất dựa trên mặt bằng chung của thị trường:
|
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM HOA SEN |
|||||
|
STT |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Khối lượng (kg/cây 6m) |
Giá ống kẽm Hoa Sen (VND/kg) |
|
1 |
D12.7 x 1.0 |
1.0 |
6 |
1.73 |
31,140 |
|
2 |
D12.7 x 1.1 |
1.1 |
6 |
1.89 |
34,020 |
|
3 |
D12.7 x 1.2 |
1.2 |
6 |
2.04 |
36,720 |
|
4 |
D15.9 x 1.0 |
1.0 |
6 |
2.20 |
39,600 |
|
5 |
D15.9 x 1.1 |
1.1 |
6 |
2.41 |
43,380 |
|
6 |
D15.9 x 1.2 |
1.2 |
6 |
2.61 |
46,980 |
|
7 |
D15.9 x 1.4 |
1.4 |
6 |
3.00 |
54,000 |
|
8 |
D15.9 x 1.5 |
1.5 |
6 |
3.20 |
57,600 |
|
9 |
D15.9 x 1.8 |
1.8 |
6 |
3.76 |
67,680 |
|
10 |
D21.2 x 1.0 |
1.0 |
6 |
2.99 |
53,820 |
|
11 |
D21.2 x 1.1 |
1.1 |
6 |
3.27 |
58,860 |
|
12 |
D21.2 x 1.2 |
1.2 |
6 |
3.55 |
63,900 |
|
13 |
D21.2 x 1.4 |
1.4 |
6 |
4.10 |
73,800 |
|
14 |
D21.2 x 1.5 |
1.5 |
6 |
4.37 |
78,660 |
|
15 |
D21.2 x 1.8 |
1.8 |
6 |
5.17 |
93,060 |
|
16 |
D21.2 x 2.0 |
2.0 |
6 |
5.68 |
102,240 |
|
17 |
D21.2 x 2.3 |
2.3 |
6 |
6.43 |
115,740 |
|
18 |
D21.2 x 2.5 |
2.5 |
6 |
6.92 |
124,560 |
|
19 |
D26.65 x 1.0 |
1.0 |
6 |
3.80 |
68,400 |
|
20 |
D26.65 x 1.1 |
1.1 |
6 |
4.16 |
74,880 |
|
21 |
D26.65 x 1.2 |
1.2 |
6 |
4.52 |
81,360 |
|
22 |
D26.65 x 1.4 |
1.4 |
6 |
5.23 |
94,140 |
|
23 |
D26.65 x 1.5 |
1.5 |
6 |
5.58 |
100,440 |
|
24 |
D26.65 x 1.8 |
1.8 |
6 |
6.62 |
119,160 |
|
25 |
D26.65 x 2.0 |
2.0 |
6 |
7.29 |
131,220 |
|
26 |
D26.65 x 2.3 |
2.3 |
6 |
8.29 |
149,220 |
|
27 |
D26.65 x 2.5 |
2.5 |
6 |
8.93 |
160,740 |
|
28 |
D33.5 x 1.0 |
1.0 |
6 |
4.81 |
86,580 |
|
29 |
D33.5 x 1.1 |
1.1 |
6 |
5.27 |
94,860 |
|
30 |
D33.5 x 1.2 |
1.2 |
6 |
5.74 |
103,320 |
|
31 |
D33.5 x 1.4 |
1.4 |
6 |
6.65 |
119,700 |
|
32 |
D33.5 x 1.5 |
1.5 |
6 |
7.10 |
127,800 |
|
33 |
D33.5 x 1.8 |
1.8 |
6 |
8.44 |
151,920 |
|
34 |
D33.5 x 2.0 |
2.0 |
6 |
9.32 |
167,760 |
|
35 |
D33.5 x 2.3 |
2.3 |
6 |
10.62 |
191,160 |
|
36 |
D33.5 x 2.5 |
2.5 |
6 |
11.47 |
206,460 |
|
37 |
D33.5 x 2.8 |
2.8 |
6 |
12.72 |
228,960 |
|
38 |
D33.5 x 3.0 |
3.0 |
6 |
13.54 |
243,720 |
|
39 |
D33.5 x 3.2 |
3.2 |
6 |
14.35 |
258,300 |
|
40 |
D38.1 x 1.0 |
1.0 |
6 |
5.49 |
98,820 |
|
41 |
D38.1 x 1.1 |
1.1 |
6 |
6.02 |
108,360 |
|
42 |
D38.1 x 1.2 |
1.2 |
6 |
6.55 |
117,900 |
|
43 |
D38.1 x 1.4 |
1.4 |
6 |
7.60 |
136,800 |
|
44 |
D38.1 x 1.5 |
1.5 |
6 |
8.12 |
146,160 |
|
45 |
D38.1 x 1.8 |
1.8 |
6 |
9.67 |
174,060 |
|
46 |
D38.1 x 2.0 |
2.0 |
6 |
10.68 |
192,240 |
|
47 |
D38.1 x 2.3 |
2.3 |
6 |
12.18 |
219,240 |
|
48 |
D38.1 x 2.5 |
2.5 |
6 |
13.17 |
237,060 |
|
49 |
D38.1 x 2.8 |
2.8 |
6 |
14.63 |
263,340 |
|
50 |
D38.1 x 3.0 |
3.0 |
6 |
15.58 |
280,440 |
|
51 |
D38.1 x 3.2 |
3.2 |
6 |
16.53 |
297,540 |
|
52 |
D42.2 x 1.1 |
1.1 |
6 |
6.69 |
120,420 |
|
53 |
D42.2 x 1.2 |
1.2 |
6 |
7.28 |
131,040 |
|
54 |
D42.2 x 1.4 |
1.4 |
6 |
8.45 |
152,100 |
|
55 |
D42.2 x 1.5 |
1.5 |
6 |
9.03 |
162,540 |
|
56 |
D42.2 x 1.8 |
1.8 |
6 |
10.76 |
193,680 |
|
57 |
D42.2 x 2.0 |
2.0 |
6 |
11.90 |
214,200 |
|
58 |
D42.2 x 2.3 |
2.3 |
6 |
13.58 |
244,440 |
|
59 |
D42.2 x 2.5 |
2.5 |
6 |
14.69 |
264,420 |
|
60 |
D42.2 x 2.8 |
2.8 |
6 |
16.32 |
293,760 |
|
61 |
D42.2 x 3.0 |
3.0 |
6 |
17.40 |
313,200 |
|
62 |
D42.2 x 3.2 |
3.2 |
6 |
18.47 |
332,460 |
|
63 |
D48.1 x 1.2 |
1.2 |
6 |
8.33 |
149,940 |
|
64 |
D48.1 x 1.4 |
1.4 |
6 |
9.67 |
174,060 |
|
65 |
D48.1 x 1.5 |
1.5 |
6 |
10.34 |
186,120 |
|
66 |
D48.1 x 1.8 |
1.8 |
6 |
12.33 |
221,940 |
|
67 |
D48.1 x 2.0 |
2.0 |
6 |
13.64 |
245,520 |
|
68 |
D48.1 x 2.3 |
2.3 |
6 |
15.59 |
280,620 |
|
69 |
D48.1 x 2.8 |
2.8 |
6 |
18.77 |
337,860 |
|
70 |
D48.1 x 3.0 |
3.0 |
6 |
20.02 |
360,360 |
|
71 |
D48.1 x 3.2 |
3.2 |
6 |
21.26 |
382,680 |
|
72 |
D59.9 x 1.4 |
1.4 |
6 |
12.12 |
218,160 |
|
73 |
D59.9 x 1.5 |
1.5 |
6 |
12.96 |
233,280 |
|
74 |
D59.9 x 1.8 |
1.8 |
6 |
15.47 |
278,460 |
|
75 |
D59.9 x 2.0 |
2.0 |
6 |
17.13 |
308,340 |
|
76 |
D59.9 x 2.3 |
2.3 |
6 |
19.60 |
352,800 |
|
77 |
D59.9 x 2.5 |
2.5 |
6 |
21.23 |
382,140 |
|
78 |
D59.9 x 2.8 |
2.8 |
6 |
23.66 |
425,880 |
|
79 |
D59.9 x 3.0 |
3.0 |
6 |
25.26 |
454,680 |
|
80 |
D59.9 x 3.2 |
3.2 |
6 |
26.85 |
483,300 |
|
81 |
D75.6 x 1.5 |
1.5 |
6 |
16.45 |
296,100 |
|
82 |
D75.6 x 1.8 |
1.8 |
6 |
19.66 |
353,880 |
|
83 |
D75.6 x 2.0 |
2.0 |
6 |
21.78 |
392,040 |
|
84 |
D75.6 x 2.3 |
2.3 |
6 |
24.95 |
449,100 |
|
85 |
D75.6 x 2.5 |
2.5 |
6 |
27.04 |
486,720 |
|
86 |
D75.6 x 2.8 |
2.8 |
6 |
30.16 |
542,880 |
|
87 |
D75.6 x 3.0 |
3.0 |
6 |
32.23 |
580,140 |
|
88 |
D75.6 x 3.2 |
3.2 |
6 |
34.28 |
617,040 |
|
89 |
D88.3 x 1.5 |
1.5 |
6 |
19.27 |
346,860 |
|
90 |
D88.3 x 1.8 |
1.8 |
6 |
23.04 |
414,720 |
|
91 |
D88.3 x 2.0 |
2.0 |
6 |
25.54 |
459,720 |
|
92 |
D88.3 x 2.3 |
2.3 |
6 |
29.27 |
526,860 |
|
93 |
D88.3 x 2.5 |
2.5 |
6 |
31.74 |
571,320 |
|
94 |
D88.3 x 2.8 |
2.8 |
6 |
35.42 |
637,560 |
|
95 |
D88.3 x 3.0 |
3.0 |
6 |
37.87 |
681,660 |
|
96 |
D88.3 x 3.2 |
3.2 |
6 |
40.30 |
725,400 |
|
97 |
D108.0 x 1.8 |
1.8 |
6 |
28.29 |
531,852 |
|
98 |
D108.0 x 2.0 |
2.0 |
6 |
31.37 |
589,756 |
|
99 |
D108.0 x 2.3 |
2.3 |
6 |
35.97 |
676,236 |
|
100 |
D108.0 x 2.5 |
2.5 |
6 |
39.03 |
733,764 |
|
101 |
D108.0 x 2.8 |
2.8 |
6 |
43.59 |
819,492 |
|
102 |
D108.0 x 3.0 |
3.0 |
6 |
46.61 |
876,268 |
|
103 |
D108.0 x 3.2 |
3.2 |
6 |
49.62 |
932,856 |
|
104 |
D113.5 x 1.8 |
1.8 |
6 |
29.75 |
559,300 |
|
105 |
D113.5 x 2.0 |
2.0 |
6 |
33.00 |
620,400 |
|
106 |
D113.5 x 2.3 |
2.3 |
6 |
37.84 |
711,392 |
|
107 |
D113.5 x 2.5 |
2.5 |
6 |
41.06 |
771,928 |
|
108 |
D113.5 x 2.8 |
2.8 |
6 |
45.86 |
862,168 |
|
109 |
D113.5 x 3.0 |
3.0 |
6 |
49.05 |
922,140 |
|
110 |
D113.5 x 3.2 |
3.2 |
6 |
52.23 |
981,924 |
|
111 |
D126.8 x 1.8 |
1.8 |
6 |
33.29 |
625,852 |
|
112 |
D126.8 x 2.0 |
2.0 |
6 |
36.93 |
694,284 |
|
113 |
D126.8 x 2.3 |
2.3 |
6 |
42.37 |
796,556 |
|
114 |
D126.8 x 2.8 |
2.8 |
6 |
51.37 |
965,756 |
|
115 |
D126.8 x 3.0 |
3.0 |
6 |
54.96 |
1,033,248 |
|
116 |
D126.8 x 3.2 |
3.2 |
6 |
58.52 |
1,100,176 |
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm. Giá thép biến động liên tục theo tình hình nguyên vật liệu thế giới và chính sách từ nhà sản xuất. Quý khách nên liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo khối lượng công trình.
Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
Không phải ngẫu nhiên mà sản phẩm này lại nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ các kỹ sư và nhà thầu:
-
Độ bền cực cao: Tuổi thọ sản phẩm có thể lên đến 50 năm trong điều kiện môi trường tự nhiên bình thường.
-
Thẩm mỹ tối ưu: Bề mặt ống thép sáng bóng, đều màu, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cho công trình.
-
Tính linh hoạt: Dễ gia công cắt gọt, uốn cong hoặc hàn cắt mà không sợ bị bong tróc lớp mạ nếu thực hiện đúng kỹ thuật.
-
Tiết kiệm bảo trì: Khả năng chống rỉ sét tự nhiên giúp chủ đầu tư giảm thiểu tối đa chi phí sơn sửa định kỳ.
Bảo quản thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đúng cách
Dù sản phẩm có độ bền cao, nhưng trong quá trình lưu kho tại đại lý hoặc công trường, bạn cần đặc biệt tuân thủ các nguyên tắc sau để đảm bảo chất lượng thép luôn tốt nhất:
-
Tránh ẩm ướt: Không để ống thép tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc lưu trữ ở nơi ẩm thấp. Nên xếp thép trên đà gỗ, cách mặt đất ít nhất 10-15cm.
-
Không để gần hóa chất: Tránh xa các khu vực chứa axit, muối, hoặc kiềm vì chúng có thể phá hủy lớp mạ kẽm bên ngoài.
-
Che chắn cẩn thận: Nếu phải để thép ngoài trời, hãy dùng bạt chống thấm che lại nhưng vẫn đảm bảo sự thông thoáng, tránh hiện tượng đọng hơi nước (gây rỉ trắng).
Thép Nhật Nguyên - Đơn vị cung cấp thép ống mạ kẽm Hoa Sen giá rẻ
Nếu bạn đang băn khoăn chưa biết mua ống thép Hoa Sen chính hãng ở đâu để có giá tốt, Thép Nhật Nguyên chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược phân phối các sản phẩm từ Tập đoàn Hoa Sen với nhiều quyền lợi vượt trội:
-
Giá cả cạnh tranh: Cung cấp mức giá tốt từ nhà máy, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.
-
Chất lượng chuẩn 100%: Đầy đủ tem nhãn, chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất đi kèm theo mỗi chuyến hàng.
-
Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn tận tâm, am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ tính toán khối lượng chính xác cho công trình của bạn.
-
Vận chuyển nhanh chóng: Sở hữu đội xe đa tải trọng, hỗ trợ giao hàng tận nơi, đúng tiến độ thi công.
Trên đây là những thông tin chi tiết về đặc tính và bảng báo giá ống thép mạ kẽm hoa sen mới nhất. Đầu tư vào một thương hiệu uy tín như Hoa Sen chính là giải pháp bền vững cho công trình của bạn. Hãy liên hệ ngay với Thép Nhật Nguyên để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi ngay hôm nay!
Liên hệ nhận báo giá Ống thép Hóa Sen mới nhất hôm nay!
Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tôn Hoa Sen mới nhất, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
🏢 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
📞 Hotline: Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
📞 Ms Mỹ Diện: 0961.251.233 – Ms Đào: 0967.091.233 – Ms Trang: 0971.082.639
📧 Email: Nhatnguyen270@gmail.com

