THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline:

09710826390971082639
Báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất - Thép Nhật Nguyên
Ngày đăng: 04/07/2026 11:21 AM

Báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất - Thép Nhật Nguyên

Cập nhật bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen và thép đen chính hãng mới nhất. Cam kết giá tốt nhất thị trường, đầy đủ chứng chỉ từ nhà sản xuất.

báo giá ống thép hoa sen mới nhất

Bạn đang tìm kiếm bảng báo giá ống thép Hoa Sen mới nhất để dự toán cho công trình của mình? Là dòng sản phẩm cao cấp thuộc Tập đoàn Hoa Sen, ống thép Hoa Sen luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ độ bền vượt trội và chất lượng đạt chuẩn quốc tế. Bài viết dưới đây là thông tin chi tiết về đặc điểm, ứng dụng cũng như bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen, thép đen mới nhất trên thị trường giúp bạn dễ dàng lựa chọn.


Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là gì?

Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là loại vật liệu được sản xuất từ thép cán nguội, sau đó trải qua quy trình mạ kẽm công nghệ NOF hiện đại của Tập đoàn Hoa Sen. Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn, kháng oxy hóa cực tốt trước các tác động khắc nghiệt của môi trường. Đây là dòng sản phẩm chiến lược của ống thép Hoa Sen, phục vụ đắc lực cho cả dân dụng lẫn công nghiệp.


Ứng dụng thép hộp mạ kẽm

Nhờ sở hữu nhiều tính năng ưu việt, ống thép mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đời sống:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm khung sườn nhà thép tiền chế, giàn giáo, kết cấu chịu lực, xà gồ mái.

  • Cơ khí chế tạo: Sản xuất thùng xe tải, khung xe máy, phụ tùng ô tô, chế tạo máy móc.

  • Trang trí nội ngoại thất: Làm hàng rào, cửa cổng, lan can, cầu thang, ban công hoặc các hệ thống tủ, kệ.

  • Hệ thống đường ống: Làm ống dẫn nước, ống luồn dây điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy.


Các hãng thép ống uy tín hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị sản xuất thép ống chất lượng cao nhằm đáp ứng được nhu cầu ngày càng khắt khe của khách hàng. Bên cạnh ông lớn Hoa Sen, chúng ta có thể kể đến một số thương hiệu danh tiếng khác như:

  • Thép Hòa Phát: Thương hiệu quốc dân với thị phần số 1 Việt Nam về thép ống.

  • Thép Vina One: Nổi tiếng với sự đa dạng quy cách và độ bền cao.

  • Thép Nam Kim: Mạnh về các dòng sản phẩm tôn mạ và ống thép mạ kẽm xuất khẩu.

  • Thép Đông Á: Được đánh giá cao về công nghệ mạ hiện đại.

Tuy nhiên, ống thép Hoa Sen vẫn giữ vững vị thế nhờ chất lượng bề mặt bóng đẹp, độ dày đồng đều và độ bám dính lớp mạ cực tốt.


Giá ống thép đen Hoa Sen

Ống thép đen Hoa Sen (chưa qua mạ kẽm) thường được ứng dụng cho các công trình trong nhà hoặc hệ thống ít tiếp xúc với chất ăn mòn để tiết kiệm chi phí. Giá của loại thép này phụ thuộc lớn vào kích thước, độ dày và trọng lượng của từng cây thép.

STT

Kích thước

Độ dày (mm)

Chiều dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Đơn giá (đ/kg)

1

Phi 21.2

1.0

6

2.99

44,850

2

Phi 21.2

1.1

6

3.27

49,050

3

Phi 21.2

1.2

6

3.55

53,250

4

Phi 21.2

1.4

6

4.10

61,500

5

Phi 21.2

1.5

6

4.37

65,550

6

Phi 21.2

1.8

6

5.17

77,550

7

Phi 21.2

2.0

6

5.68

85,200

8

Phi 21.2

2.3

6

6.43

96,450

9

Phi 21.2

2.5

6

6.92

103,800

10

Phi 26.65

1.0

6

3.80

57,000

11

Phi 26.65

1.1

6

4.16

62,400

12

Phi 26.65

1.2

6

4.52

67,800

13

Phi 26.65

1.4

6

5.23

78,450

14

Phi 26.65

1.5

6

5.58

83,700

15

Phi 26.65

1.8

6

6.62

99,300

16

Phi 26.65

2.0

6

7.29

109,350

17

Phi 26.65

2.3

6

8.29

124,350

18

Phi 26.65

2.5

6

8.93

133,950

19

Phi 33.5

1.0

6

4.81

72,150

20

Phi 33.5

1.1

6

5.27

79,050

21

Phi 33.5

1.2

6

5.74

86,100

22

Phi 33.5

1.4

6

6.65

99,750

23

Phi 33.5

1.5

6

7.10

106,500

24

Phi 33.5

1.8

6

8.44

126,600

25

Phi 33.5

2.0

6

9.32

139,800

26

Phi 33.5

2.3

6

10.62

159,300

27

Phi 33.5

2.5

6

11.47

172,050

28

Phi 33.5

2.8

6

12.72

190,800

29

Phi 33.5

3.0

6

13.54

203,100

30

Phi 33.5

3.5

6

15.54

233,100

31

Phi 42.2

1.1

6

6.69

100,350

32

Phi 42.2

1.2

6

7.28

109,200

33

Phi 42.2

1.4

6

8.45

126,750

34

Phi 42.2

1.5

6

9.03

135,450

35

Phi 42.2

1.8

6

10.76

161,400

36

Phi 42.2

2.0

6

11.90

178,500

37

Phi 42.2

2.3

6

13.58

203,700

38

Phi 42.2

2.5

6

14.69

220,350

39

Phi 42.2

2.8

6

16.32

244,800

40

Phi 42.2

3.0

6

17.40

261,000

41

Phi 42.2

3.2

6

18.47

277,050

42

Phi 48.1

1.2

6

8.33

124,950

43

Phi 48.1

1.4

6

9.67

145,050

44

Phi 48.1

1.5

6

10.34

155,100

45

Phi 48.1

1.8

6

12.33

184,950

46

Phi 48.1

2.0

6

13.64

204,600

47

Phi 48.1

2.3

6

15.59

233,850

48

Phi 48.1

2.5

6

16.87

253,050

49

Phi 48.1

3.0

6

20.02

300,300

50

Phi 48.1

3.5

6

23.10

346,500

51

Phi 59.9

1.4

6

12.12

181,800

52

Phi 59.9

1.5

6

12.96

194,400

53

Phi 59.9

1.8

6

15.47

232,050

54

Phi 59.9

2.0

6

17.13

256,950

55

Phi 59.9

2.3

6

19.60

294,000

56

Phi 59.9

2.5

6

21.23

318,450

57

Phi 59.9

3.0

6

25.26

378,900

58

Phi 59.9

3.5

6

29.21

438,150

59

Phi 75.6

1.4

6

15.37

230,550

60

Phi 75.6

1.5

6

16.45

246,750

61

Phi 75.6

1.8

6

19.66

294,900

62

Phi 75.6

2.0

6

21.78

326,700

63

Phi 75.6

2.3

6

24.95

374,250

64

Phi 75.6

2.5

6

27.04

405,600

65

Phi 75.6

2.8

6

30.16

452,400

66

Phi 75.6

3.0

6

32.23

483,450

67

Phi 75.6

3.5

6

37.34

560,100

68

Phi 88.3

1.4

6

18.00

270,000

69

Phi 88.3

1.5

6

19.27

289,050

70

Phi 88.3

1.8

6

23.04

345,600

71

Phi 88.3

2.0

6

25.54

383,100

72

Phi 88.3

2.3

6

29.27

439,050

73

Phi 88.3

2.5

6

31.74

476,100

74

Phi 88.3

3.0

6

27.87

418,050

75

Phi 88.3

3.5

6

43.92

658,800

76

Phi 113.5

1.8

6

29.75

446,250

77

Phi 113.5

2.0

6

33.00

495,000

78

Phi 113.5

2.3

6

37.84

567,600

79

Phi 113.5

2.5

6

41.06

615,900

80

Phi 113.5

3.0

6

49.05

735,750

81

Phi 113.5

3.5

6

56.97

854,550

 

Mức giá ống thép đen Hoa Sen hiện dao động trong khoảng từ 15.000đ – 18.500đ/kg (tùy thuộc vào thời điểm và số lượng đơn hàng). Để có bảng giá chi tiết theo từng quy cách cụ thể, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi nhất.

Hotline báo giá sắt Thép Nhật Nguyên


Giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen

Do quy trình sản xuất phức tạp và khả năng chống hoen gỉ vượt trội, báo giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen sẽ cao hơn so với thép đen. Dưới đây là bảng giá tham khảo hoa sen mới nhất dựa trên mặt bằng chung của thị trường:

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP MẠ KẼM HOA SEN

STT

Quy cách (mm)

Độ dày (mm)

Chiều dài (m)

Khối lượng (kg/cây 6m)

Giá ống kẽm Hoa Sen (VND/kg)

1

D12.7 x 1.0

1.0

6

1.73

31,140

2

D12.7 x 1.1

1.1

6

1.89

34,020

3

D12.7 x 1.2

1.2

6

2.04

36,720

4

D15.9 x 1.0

1.0

6

2.20

39,600

5

D15.9 x 1.1

1.1

6

2.41

43,380

6

D15.9 x 1.2

1.2

6

2.61

46,980

7

D15.9 x 1.4

1.4

6

3.00

54,000

8

D15.9 x 1.5

1.5

6

3.20

57,600

9

D15.9 x 1.8

1.8

6

3.76

67,680

10

D21.2 x 1.0

1.0

6

2.99

53,820

11

D21.2 x 1.1

1.1

6

3.27

58,860

12

D21.2 x 1.2

1.2

6

3.55

63,900

13

D21.2 x 1.4

1.4

6

4.10

73,800

14

D21.2 x 1.5

1.5

6

4.37

78,660

15

D21.2 x 1.8

1.8

6

5.17

93,060

16

D21.2 x 2.0

2.0

6

5.68

102,240

17

D21.2 x 2.3

2.3

6

6.43

115,740

18

D21.2 x 2.5

2.5

6

6.92

124,560

19

D26.65 x 1.0

1.0

6

3.80

68,400

20

D26.65 x 1.1

1.1

6

4.16

74,880

21

D26.65 x 1.2

1.2

6

4.52

81,360

22

D26.65 x 1.4

1.4

6

5.23

94,140

23

D26.65 x 1.5

1.5

6

5.58

100,440

24

D26.65 x 1.8

1.8

6

6.62

119,160

25

D26.65 x 2.0

2.0

6

7.29

131,220

26

D26.65 x 2.3

2.3

6

8.29

149,220

27

D26.65 x 2.5

2.5

6

8.93

160,740

28

D33.5 x 1.0

1.0

6

4.81

86,580

29

D33.5 x 1.1

1.1

6

5.27

94,860

30

D33.5 x 1.2

1.2

6

5.74

103,320

31

D33.5 x 1.4

1.4

6

6.65

119,700

32

D33.5 x 1.5

1.5

6

7.10

127,800

33

D33.5 x 1.8

1.8

6

8.44

151,920

34

D33.5 x 2.0

2.0

6

9.32

167,760

35

D33.5 x 2.3

2.3

6

10.62

191,160

36

D33.5 x 2.5

2.5

6

11.47

206,460

37

D33.5 x 2.8

2.8

6

12.72

228,960

38

D33.5 x 3.0

3.0

6

13.54

243,720

39

D33.5 x 3.2

3.2

6

14.35

258,300

40

D38.1 x 1.0

1.0

6

5.49

98,820

41

D38.1 x 1.1

1.1

6

6.02

108,360

42

D38.1 x 1.2

1.2

6

6.55

117,900

43

D38.1 x 1.4

1.4

6

7.60

136,800

44

D38.1 x 1.5

1.5

6

8.12

146,160

45

D38.1 x 1.8

1.8

6

9.67

174,060

46

D38.1 x 2.0

2.0

6

10.68

192,240

47

D38.1 x 2.3

2.3

6

12.18

219,240

48

D38.1 x 2.5

2.5

6

13.17

237,060

49

D38.1 x 2.8

2.8

6

14.63

263,340

50

D38.1 x 3.0

3.0

6

15.58

280,440

51

D38.1 x 3.2

3.2

6

16.53

297,540

52

D42.2 x 1.1

1.1

6

6.69

120,420

53

D42.2 x 1.2

1.2

6

7.28

131,040

54

D42.2 x 1.4

1.4

6

8.45

152,100

55

D42.2 x 1.5

1.5

6

9.03

162,540

56

D42.2 x 1.8

1.8

6

10.76

193,680

57

D42.2 x 2.0

2.0

6

11.90

214,200

58

D42.2 x 2.3

2.3

6

13.58

244,440

59

D42.2 x 2.5

2.5

6

14.69

264,420

60

D42.2 x 2.8

2.8

6

16.32

293,760

61

D42.2 x 3.0

3.0

6

17.40

313,200

62

D42.2 x 3.2

3.2

6

18.47

332,460

63

D48.1 x 1.2

1.2

6

8.33

149,940

64

D48.1 x 1.4

1.4

6

9.67

174,060

65

D48.1 x 1.5

1.5

6

10.34

186,120

66

D48.1 x 1.8

1.8

6

12.33

221,940

67

D48.1 x 2.0

2.0

6

13.64

245,520

68

D48.1 x 2.3

2.3

6

15.59

280,620

69

D48.1 x 2.8

2.8

6

18.77

337,860

70

D48.1 x 3.0

3.0

6

20.02

360,360

71

D48.1 x 3.2

3.2

6

21.26

382,680

72

D59.9 x 1.4

1.4

6

12.12

218,160

73

D59.9 x 1.5

1.5

6

12.96

233,280

74

D59.9 x 1.8

1.8

6

15.47

278,460

75

D59.9 x 2.0

2.0

6

17.13

308,340

76

D59.9 x 2.3

2.3

6

19.60

352,800

77

D59.9 x 2.5

2.5

6

21.23

382,140

78

D59.9 x 2.8

2.8

6

23.66

425,880

79

D59.9 x 3.0

3.0

6

25.26

454,680

80

D59.9 x 3.2

3.2

6

26.85

483,300

81

D75.6 x 1.5

1.5

6

16.45

296,100

82

D75.6 x 1.8

1.8

6

19.66

353,880

83

D75.6 x 2.0

2.0

6

21.78

392,040

84

D75.6 x 2.3

2.3

6

24.95

449,100

85

D75.6 x 2.5

2.5

6

27.04

486,720

86

D75.6 x 2.8

2.8

6

30.16

542,880

87

D75.6 x 3.0

3.0

6

32.23

580,140

88

D75.6 x 3.2

3.2

6

34.28

617,040

89

D88.3 x 1.5

1.5

6

19.27

346,860

90

D88.3 x 1.8

1.8

6

23.04

414,720

91

D88.3 x 2.0

2.0

6

25.54

459,720

92

D88.3 x 2.3

2.3

6

29.27

526,860

93

D88.3 x 2.5

2.5

6

31.74

571,320

94

D88.3 x 2.8

2.8

6

35.42

637,560

95

D88.3 x 3.0

3.0

6

37.87

681,660

96

D88.3 x 3.2

3.2

6

40.30

725,400

97

D108.0 x 1.8

1.8

6

28.29

531,852

98

D108.0 x 2.0

2.0

6

31.37

589,756

99

D108.0 x 2.3

2.3

6

35.97

676,236

100

D108.0 x 2.5

2.5

6

39.03

733,764

101

D108.0 x 2.8

2.8

6

43.59

819,492

102

D108.0 x 3.0

3.0

6

46.61

876,268

103

D108.0 x 3.2

3.2

6

49.62

932,856

104

D113.5 x 1.8

1.8

6

29.75

559,300

105

D113.5 x 2.0

2.0

6

33.00

620,400

106

D113.5 x 2.3

2.3

6

37.84

711,392

107

D113.5 x 2.5

2.5

6

41.06

771,928

108

D113.5 x 2.8

2.8

6

45.86

862,168

109

D113.5 x 3.0

3.0

6

49.05

922,140

110

D113.5 x 3.2

3.2

6

52.23

981,924

111

D126.8 x 1.8

1.8

6

33.29

625,852

112

D126.8 x 2.0

2.0

6

36.93

694,284

113

D126.8 x 2.3

2.3

6

42.37

796,556

114

D126.8 x 2.8

2.8

6

51.37

965,756

115

D126.8 x 3.0

3.0

6

54.96

1,033,248

116

D126.8 x 3.2

3.2

6

58.52

1,100,176

 

Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại một thời điểm. Giá thép biến động liên tục theo tình hình nguyên vật liệu thế giới và chính sách từ nhà sản xuất. Quý khách nên liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo khối lượng công trình.

Hotline báo giá Thép Nhật Nguyên


Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Không phải ngẫu nhiên mà sản phẩm này lại nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ các kỹ sư và nhà thầu:

  • Độ bền cực cao: Tuổi thọ sản phẩm có thể lên đến 50 năm trong điều kiện môi trường tự nhiên bình thường.

  • Thẩm mỹ tối ưu: Bề mặt ống thép sáng bóng, đều màu, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp cho công trình.

  • Tính linh hoạt: Dễ gia công cắt gọt, uốn cong hoặc hàn cắt mà không sợ bị bong tróc lớp mạ nếu thực hiện đúng kỹ thuật.

  • Tiết kiệm bảo trì: Khả năng chống rỉ sét tự nhiên giúp chủ đầu tư giảm thiểu tối đa chi phí sơn sửa định kỳ.


Bảo quản thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đúng cách

Dù sản phẩm có độ bền cao, nhưng trong quá trình lưu kho tại đại lý hoặc công trường, bạn cần đặc biệt tuân thủ các nguyên tắc sau để đảm bảo chất lượng thép luôn tốt nhất:

  • Tránh ẩm ướt: Không để ống thép tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc lưu trữ ở nơi ẩm thấp. Nên xếp thép trên đà gỗ, cách mặt đất ít nhất 10-15cm.

  • Không để gần hóa chất: Tránh xa các khu vực chứa axit, muối, hoặc kiềm vì chúng có thể phá hủy lớp mạ kẽm bên ngoài.

  • Che chắn cẩn thận: Nếu phải để thép ngoài trời, hãy dùng bạt chống thấm che lại nhưng vẫn đảm bảo sự thông thoáng, tránh hiện tượng đọng hơi nước (gây rỉ trắng).


Thép Nhật Nguyên - Đơn vị cung cấp thép ống mạ kẽm Hoa Sen giá rẻ

Nếu bạn đang băn khoăn chưa biết mua ống thép Hoa Sen chính hãng ở đâu để có giá tốt, Thép Nhật Nguyên chính là điểm đến đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược phân phối các sản phẩm từ Tập đoàn Hoa Sen với nhiều quyền lợi vượt trội:

  • Giá cả cạnh tranh: Cung cấp mức giá tốt từ nhà máy, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

  • Chất lượng chuẩn 100%: Đầy đủ tem nhãn, chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất đi kèm theo mỗi chuyến hàng.

  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tư vấn tận tâm, am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ tính toán khối lượng chính xác cho công trình của bạn.

  • Vận chuyển nhanh chóng: Sở hữu đội xe đa tải trọng, hỗ trợ giao hàng tận nơi, đúng tiến độ thi công.

Trên đây là những thông tin chi tiết về đặc tính và bảng báo giá ống thép mạ kẽm hoa sen mới nhất. Đầu tư vào một thương hiệu uy tín như Hoa Sen chính là giải pháp bền vững cho công trình của bạn. Hãy liên hệ ngay với Thép Nhật Nguyên để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi ngay hôm nay!

Liên hệ nhận báo giá Ống thép Hóa Sen mới nhất hôm nay!

Để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tôn Hoa Sen mới nhất, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
🏢 Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM
📞 Hotline: Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333
📞 Ms Mỹ Diện: 0961.251.233 – Ms Đào: 0967.091.233 – Ms Trang: 0971.082.639
📧 Email: Nhatnguyen270@gmail.com

Bài viết khác
Zalo
Hotline