Bảng báo giá phụ kiện đường ống giá rẻ, chất lượng tại TP.HCM
Cập nhật bảng báo giá phụ kiện đường ống giá tốt tại TP.HCM. Đầy đủ phụ kiện hàn, mặt bích, van công nghiệp, phụ kiện ren chất lượng cao, giao hàng nhanh tận công trình.
Trong các công trình cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy hay hệ thống công nghiệp, phụ kiện đường ống đóng vai trò vô cùng quan trọng giúp kết nối và vận hành ổn định toàn bộ hệ thống. Việc lựa chọn đúng sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài.
Nếu bạn đang tìm kiếm phụ kiện đường ống giá tốt hay đơn vị cung cấp vật tư ngành nước TP.HCM uy tín thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp.
Tổng quan phụ kiện thép cho đường ống
Phụ kiện đường ống là các sản phẩm chuyên dùng để kết nối, điều hướng hoặc kiểm soát dòng chảy trong hệ thống đường ống. Các phụ kiện phổ biến bao gồm co 90 độ, tê, cút, măng sông, rắc co, van công nghiệp, mặt bích và nhiều loại phụ kiện ren khác.
Hiện nay, các sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tại các công trình dân dụng, nhà máy sản xuất, hệ thống xử lý nước, ngành hóa chất và phòng cháy chữa cháy. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn vật liệu phù hợp như inox, thép đen, nhựa PVC hoặc ống thép mạ kẽm để đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt nhất.
Một trong những ưu điểm lớn của phụ kiện thép chính là khả năng chịu nhiệt, chịu áp suất cao và dễ dàng lắp đặt trong nhiều môi trường khác nhau. Ngoài ra, phụ kiện ren hay phụ kiện hàn còn giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vận hành.
Bảng giá phụ kiện hàn
Phụ kiện hàn là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống áp lực cao nhờ khả năng kết nối chắc chắn và hạn chế rò rỉ hiệu quả. Một số sản phẩm thông dụng bao gồm co hàn 90 độ, tê hàn, côn thu và rắc co thép.
Giá phụ kiện hàn thường phụ thuộc vào chất liệu, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất. Các sản phẩm nhập khẩu hoặc sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế sẽ có mức giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Bảng giá co hàn
|
Bảng giá phụ kiện co hàn FKK (tham khảo) |
|||||||||
|
Kích thước |
Co (Elbow) |
Co ngắn (Elbow short) |
|||||||
|
90° SGP |
45° SGP |
90° SGP |
45° SGP |
||||||
|
Hệ DN |
Hệ Inch |
Đen |
Mạ kẽm |
Đen |
Mạ kẽm |
Đen |
Mạ kẽm |
Đen |
Mạ kẽm |
|
15A |
1/2" |
11,700 |
14,200 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
20A |
3/4" |
12,800 |
15,500 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
25A |
1" |
13,600 |
16,400 |
11,000 |
13,200 |
- |
- |
- |
- |
|
32A |
1 1/4" |
18,000 |
22,500 |
13,900 |
17,000 |
- |
- |
- |
- |
|
40A |
1 1/2" |
23,600 |
29,900 |
18,000 |
22,500 |
- |
- |
- |
- |
|
50A |
2" |
37,100 |
48,200 |
27,400 |
35,100 |
70,500 |
93,400 |
50,800 |
66,900 |
|
65A |
2 1/2" |
63,300 |
83,700 |
45,700 |
59,900 |
92,800 |
123,500 |
66,600 |
88,100 |
|
80A |
3" |
87,600 |
116,500 |
62,700 |
82,700 |
118,100 |
157,800 |
84,200 |
112,100 |
|
100A |
4" |
142,300 |
190,400 |
101,200 |
135,000 |
192,200 |
257,800 |
136,200 |
182,100 |
|
125A |
5" |
236,800 |
317,900 |
167,200 |
223,900 |
285,700 |
384,100 |
201,500 |
270,200 |
|
150A |
6" |
365,300 |
491,500 |
257,500 |
345,600 |
482,900 |
650,200 |
339,400 |
456,500 |
|
200A |
8" |
766,700 |
1,033,300 |
538,300 |
724,900 |
876,300 |
1,181,100 |
615,000 |
837,200 |
|
250A |
10" |
1,331,900 |
1,796,300 |
933,900 |
1,258,900 |
- |
- |
- |
- |
Bảng giá tê đều và chếch hàng
|
Bảng giá tê đều và chén hàn FKK |
|||||
|
Kích thước |
Tê đều SGP |
Chén SGP |
|||
|
DN |
inch |
Đen |
Mạ kẽm |
Đen |
Mạ kẽm |
|
15A |
1/2'' |
27,200 |
35,000 |
- |
- |
|
20A |
3/4'' |
29,100 |
37,500 |
- |
- |
|
25A |
1'' |
35,400 |
45,900 |
27,700 |
35,500 |
|
32A |
1 1/4'' |
42,100 |
55,000 |
30,500 |
39,500 |
|
40A |
1 1/2'' |
45,700 |
59,900 |
31,800 |
41,300 |
|
50A |
2'' |
63,500 |
83,900 |
45,500 |
59,900 |
|
65A |
2 1/2'' |
114,100 |
152,300 |
64,900 |
86,100 |
|
80A |
3'' |
135,900 |
181,700 |
88,900 |
118,300 |
|
100A |
4'' |
218,500 |
293,200 |
127,500 |
169,800 |
|
125A |
5'' |
430,900 |
580,500 |
177,500 |
237,700 |
|
150A |
6'' |
559,000 |
753,000 |
287,700 |
386,900 |
Bảng giá tê giảm
|
Bảng giá tê giảm FKK |
|||
|
Kích thước chính (DN) |
Kích thước giảm (DN) |
SGP (Đen) |
SGP (Mạ kẽm) |
|
20 |
15 |
29,400 |
38,000 |
|
25 |
20 |
35,300 |
45,800 |
|
15 |
35,300 |
45,800 |
|
|
32 |
25 |
42,100 |
55,000 |
|
20 |
42,100 |
55,000 |
|
|
15 |
42,100 |
55,000 |
|
|
40 |
32 |
45,500 |
59,800 |
|
25 |
45,500 |
59,800 |
|
|
20 |
45,500 |
59,800 |
|
|
50 |
40 |
61,800 |
81,600 |
|
32 |
61,800 |
81,600 |
|
|
25 |
61,800 |
81,600 |
|
|
20 |
61,800 |
81,600 |
|
|
65 |
50 |
114,100 |
152,300 |
|
40 |
114,100 |
152,300 |
|
|
32 |
114,100 |
152,300 |
|
|
25 |
114,100 |
152,400 |
|
|
20 |
136,200 |
182,100 |
|
|
15 |
136,200 |
182,100 |
|
|
100 |
80 |
217,300 |
291,800 |
|
65 |
217,300 |
291,800 |
|
|
50 |
217,300 |
291,800 |
|
|
40 |
217,300 |
291,800 |
|
|
32 |
259,200 |
348,200 |
|
|
25 |
259,200 |
348,200 |
|
|
20 |
259,200 |
348,200 |
|
|
15 |
259,200 |
348,200 |
|
|
125 |
100 |
430,900 |
580,000 |
|
80 |
430,900 |
580,000 |
|
|
65 |
430,900 |
580,000 |
|
|
50 |
430,900 |
580,000 |
|
|
40 |
515,500 |
694,300 |
|
|
32 |
515,500 |
694,300 |
|
|
25 |
515,500 |
694,300 |
|
|
20 |
515,500 |
694,300 |
|
|
15 |
515,500 |
694,300 |
|
|
150 |
125 |
558,200 |
751,900 |
|
100 |
558,200 |
751,900 |
|
|
80 |
558,200 |
751,900 |
|
|
65 |
558,200 |
751,900 |
|
|
50 |
668,600 |
900,800 |
|
|
40 |
668,600 |
900,800 |
|
|
32 |
668,600 |
900,800 |
|
|
25 |
668,600 |
900,800 |
|
|
20 |
668,600 |
900,800 |
|
|
15 |
668,600 |
900,800 |
|
Bảng giá bầu giảm hàn
|
Bảng giá phụ kiện bầu giảm hàn FKK |
|||
|
Kích thước chính (DN) |
Kích thước giảm (DN) |
SGP (Đen) - CON |
SGP (Mạ kẽm) - CON |
|
80 |
65 |
40,200 |
52,600 |
|
50 |
56,100 |
79,500 |
|
|
40 |
60,200 |
79,500 |
|
|
32 |
61,900 |
81,800 |
|
|
25 |
64,600 |
85,500 |
|
|
100 |
80 |
60,800 |
80,300 |
|
65 |
73,400 |
97,400 |
|
|
50 |
80,600 |
107,100 |
|
|
40 |
90,400 |
120,600 |
|
|
32 |
94,700 |
126,300 |
|
|
125 |
100 |
88,800 |
118,200 |
|
80 |
118,000 |
157,400 |
|
|
65 |
139,400 |
186,700 |
|
|
50 |
150,600 |
201,700 |
|
|
150 |
125 |
175,300 |
235,000 |
|
100 |
184,700 |
247,500 |
|
|
80 |
206,100 |
276,300 |
|
|
65 |
216,700 |
290,600 |
|
Bảng giá mặt bích
Mặt bích là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, giúp kết nối van, đường ống và thiết bị một cách chắc chắn. Các loại mặt bích phổ biến hiện nay bao gồm mặt bích hàn cổ, mặt bích ren và mặt bích mù.
Tại các công trình công nghiệp lớn hay nhà máy xử lý nước, mặt bích thường được sử dụng kết hợp với van công nghiệp để tăng tính linh hoạt trong quá trình bảo trì và thay thế thiết bị.
Bảng giá van công nghiệp
Van công nghiệp là thiết bị dùng để điều tiết hoặc đóng mở dòng chảy trong hệ thống. Một số dòng van được sử dụng phổ biến hiện nay bao gồm van bi, van cổng, van bướm và van một chiều.
Tùy theo môi trường sử dụng như nước sạch, hơi nóng hay hóa chất mà khách hàng nên lựa chọn chất liệu phù hợp nhằm đảm bảo hiệu quả vận hành. Các sản phẩm chất lượng cao sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định và hạn chế tối đa sự cố trong quá trình sử dụng.
Bảng giá phụ kiện ren
Phụ kiện ren là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống có quy mô vừa và nhỏ nhờ khả năng tháo lắp dễ dàng. Dòng sản phẩm này bao gồm co ren, tê ren, rắc co ren ngoài và nhiều phụ kiện kết nối khác.
So với phương pháp hàn, phụ kiện ren giúp tiết kiệm thời gian thi công và thuận tiện trong quá trình sửa chữa. Đây chính là giải pháp được nhiều đơn vị thi công ưu tiên lựa chọn trong lĩnh vực vật tư ngành nước TP.HCM hiện nay.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá
Thị trường vật tư luôn có sự biến động. Mức giá cuối cùng tai các thời điểm có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố cốt lõi:
-
Chất liệu và tiêu chuẩn kỹ thuật: Phụ kiện làm từ thép đúc, inox hay thép mạ kẽm sẽ có giá khác nhau. Các tiêu chuẩn độ dày (SCH20, SCH40) cũng quyết định giá thành sản phẩm.
-
Thương hiệu và xuất xứ: Hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan sẽ có chênh lệch giá so với hàng sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu Trung Quốc.
-
Biến động giá sắt thép thế giới: Đây là yếu tố khách quan ảnh hưởng trực tiếp đến giá phôi thép và thành phẩm trên thị trường.
-
Số lượng đơn hàng: Khách hàng mua sỉ, số lượng lớn luôn nhận được chính sách chiết khấu tốt hơn rất nhiều so với mua nhỏ lẻ.
Phụ Kiện Nhật Nguyên giao hàng tận chân công trình
Phụ Kiện Nhật Nguyên là đơn vị chuyên cung cấp phụ kiện đường ống giá tốt cùng nhiều dòng van công nghiệp và vật tư ngành nước TP.HCM chất lượng cao. Với hệ thống kho hàng đa dạng mẫu mã, sản phẩm luôn có sẵn số lượng lớn để đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.
Ngoài chính sách giá cạnh tranh hợp lý, Nhật Nguyên còn hỗ trợ giao hàng tận chân công trình, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hệ thống sử dụng thực tế.
Xem thêm các sản phẩm và bảng giá mới nhất để lựa chọn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn ngay hôm nay.
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM
Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.333
