THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline:

09710826390971082639
Báo giá phụ kiện đường ống giá rẻ, chất lượng tại TPHCM
Ngày đăng: 28/05/2026 11:03 AM

Bảng báo giá phụ kiện đường ống giá rẻ, chất lượng tại TP.HCM

Cập nhật bảng báo giá phụ kiện đường ống giá tốt tại TP.HCM. Đầy đủ phụ kiện hàn, mặt bích, van công nghiệp, phụ kiện ren chất lượng cao, giao hàng nhanh tận công trình.

Trong các công trình cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy hay hệ thống công nghiệp, phụ kiện đường ống đóng vai trò vô cùng quan trọng giúp kết nối và vận hành ổn định toàn bộ hệ thống. Việc lựa chọn đúng sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng lâu dài. 

Nếu bạn đang tìm kiếm phụ kiện đường ống giá tốt hay đơn vị cung cấp vật tư ngành nước TP.HCM uy tín thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp.


Tổng quan phụ kiện thép cho đường ống

Phụ kiện đường ống là các sản phẩm chuyên dùng để kết nối, điều hướng hoặc kiểm soát dòng chảy trong hệ thống đường ống. Các phụ kiện phổ biến bao gồm co 90 độ, tê, cút, măng sông, rắc co, van công nghiệp, mặt bích và nhiều loại phụ kiện ren khác.

Hiện nay, các sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tại các công trình dân dụng, nhà máy sản xuất, hệ thống xử lý nước, ngành hóa chất và phòng cháy chữa cháy. Tùy theo nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể lựa chọn vật liệu phù hợp như inox, thép đen, nhựa PVC hoặc ống thép mạ kẽm để đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt nhất.

Một trong những ưu điểm lớn của phụ kiện thép chính là khả năng chịu nhiệt, chịu áp suất cao và dễ dàng lắp đặt trong nhiều môi trường khác nhau. Ngoài ra, phụ kiện ren hay phụ kiện hàn còn giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vận hành.


Bảng giá phụ kiện hàn

Phụ kiện hàn là dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống áp lực cao nhờ khả năng kết nối chắc chắn và hạn chế rò rỉ hiệu quả. Một số sản phẩm thông dụng bao gồm co hàn 90 độ, tê hàn, côn thu và rắc co thép.

Giá phụ kiện hàn thường phụ thuộc vào chất liệu, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất. Các sản phẩm nhập khẩu hoặc sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế sẽ có mức giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Bảng giá co hàn

Bảng giá phụ kiện co hàn FKK (tham khảo)

Kích thước

Co (Elbow)

Co ngắn (Elbow short)

90° SGP

45° SGP

90° SGP

45° SGP

Hệ DN

Hệ Inch

Đen

Mạ kẽm

Đen

Mạ kẽm

Đen

Mạ kẽm

Đen

Mạ kẽm

15A

1/2"

11,700

14,200

-

-

-

-

-

-

20A

3/4"

12,800

15,500

-

-

-

-

-

-

25A

1"

13,600

16,400

11,000

13,200

-

-

-

-

32A

1 1/4"

18,000

22,500

13,900

17,000

-

-

-

-

40A

1 1/2"

23,600

29,900

18,000

22,500

-

-

-

-

50A

2"

37,100

48,200

27,400

35,100

70,500

93,400

50,800

66,900

65A

2 1/2"

63,300

83,700

45,700

59,900

92,800

123,500

66,600

88,100

80A

3"

87,600

116,500

62,700

82,700

118,100

157,800

84,200

112,100

100A

4"

142,300

190,400

101,200

135,000

192,200

257,800

136,200

182,100

125A

5"

236,800

317,900

167,200

223,900

285,700

384,100

201,500

270,200

150A

6"

365,300

491,500

257,500

345,600

482,900

650,200

339,400

456,500

200A

8"

766,700

1,033,300

538,300

724,900

876,300

1,181,100

615,000

837,200

250A

10"

1,331,900

1,796,300

933,900

1,258,900

-

-

-

-

 

Bảng giá tê đều và chếch hàng

Bảng giá tê đều và chén hàn FKK

Kích thước

Tê đều SGP

Chén SGP

DN

inch

Đen

Mạ kẽm

Đen

Mạ kẽm

15A

1/2''

27,200

35,000

-

-

20A

3/4''

29,100

37,500

-

-

25A

1''

35,400

45,900

27,700

35,500

32A

1 1/4''

42,100

55,000

30,500

39,500

40A

1 1/2''

45,700

59,900

31,800

41,300

50A

2''

63,500

83,900

45,500

59,900

65A

2 1/2''

114,100

152,300

64,900

86,100

80A

3''

135,900

181,700

88,900

118,300

100A

4''

218,500

293,200

127,500

169,800

125A

5''

430,900

580,500

177,500

237,700

150A

6''

559,000

753,000

287,700

386,900

 

Bảng giá tê giảm

Bảng giá tê giảm FKK

Kích thước chính (DN)

Kích thước giảm (DN)

SGP (Đen)

SGP (Mạ kẽm)

20

15

29,400

38,000

25

20

35,300

45,800

15

35,300

45,800

32

25

42,100

55,000

20

42,100

55,000

15

42,100

55,000

40

32

45,500

59,800

25

45,500

59,800

20

45,500

59,800

50

40

61,800

81,600

32

61,800

81,600

25

61,800

81,600

20

61,800

81,600

65

50

114,100

152,300

40

114,100

152,300

32

114,100

152,300

25

114,100

152,400

20

136,200

182,100

15

136,200

182,100

100

80

217,300

291,800

65

217,300

291,800

50

217,300

291,800

40

217,300

291,800

32

259,200

348,200

25

259,200

348,200

20

259,200

348,200

15

259,200

348,200

125

100

430,900

580,000

80

430,900

580,000

65

430,900

580,000

50

430,900

580,000

40

515,500

694,300

32

515,500

694,300

25

515,500

694,300

20

515,500

694,300

15

515,500

694,300

150

125

558,200

751,900

100

558,200

751,900

80

558,200

751,900

65

558,200

751,900

50

668,600

900,800

40

668,600

900,800

32

668,600

900,800

25

668,600

900,800

20

668,600

900,800

15

668,600

900,800

 

Bảng giá bầu giảm hàn

Bảng giá phụ kiện bầu giảm hàn FKK

Kích thước chính (DN)

Kích thước giảm (DN)

SGP (Đen) - CON

SGP (Mạ kẽm) - CON

80

65

40,200

52,600

50

56,100

79,500

40

60,200

79,500

32

61,900

81,800

25

64,600

85,500

100

80

60,800

80,300

65

73,400

97,400

50

80,600

107,100

40

90,400

120,600

32

94,700

126,300

125

100

88,800

118,200

80

118,000

157,400

65

139,400

186,700

50

150,600

201,700

150

125

175,300

235,000

100

184,700

247,500

80

206,100

276,300

65

216,700

290,600

 

 


Bảng giá mặt bích

Mặt bích là phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, giúp kết nối van, đường ống và thiết bị một cách chắc chắn. Các loại mặt bích phổ biến hiện nay bao gồm mặt bích hàn cổ, mặt bích ren và mặt bích mù.

Tại các công trình công nghiệp lớn hay nhà máy xử lý nước, mặt bích thường được sử dụng kết hợp với van công nghiệp để tăng tính linh hoạt trong quá trình bảo trì và thay thế thiết bị.

Bảng giá van công nghiệp

Van công nghiệp là thiết bị dùng để điều tiết hoặc đóng mở dòng chảy trong hệ thống. Một số dòng van được sử dụng phổ biến hiện nay bao gồm van bi, van cổng, van bướm và van một chiều.

Tùy theo môi trường sử dụng như nước sạch, hơi nóng hay hóa chất mà khách hàng nên lựa chọn chất liệu phù hợp nhằm đảm bảo hiệu quả vận hành. Các sản phẩm chất lượng cao sẽ giúp hệ thống hoạt động ổn định và hạn chế tối đa sự cố trong quá trình sử dụng.

Bảng giá phụ kiện ren

Phụ kiện ren là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống có quy mô vừa và nhỏ nhờ khả năng tháo lắp dễ dàng. Dòng sản phẩm này bao gồm co ren, tê ren, rắc co ren ngoài và nhiều phụ kiện kết nối khác.

So với phương pháp hàn, phụ kiện ren giúp tiết kiệm thời gian thi công và thuận tiện trong quá trình sửa chữa. Đây chính là giải pháp được nhiều đơn vị thi công ưu tiên lựa chọn trong lĩnh vực vật tư ngành nước TP.HCM hiện nay.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá

Thị trường vật tư luôn có sự biến động. Mức giá cuối cùng tai các thời điểm có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố cốt lõi:

  • Chất liệu và tiêu chuẩn kỹ thuật: Phụ kiện làm từ thép đúc, inox hay thép mạ kẽm sẽ có giá khác nhau. Các tiêu chuẩn độ dày (SCH20, SCH40) cũng quyết định giá thành sản phẩm.

  • Thương hiệu và xuất xứ: Hàng nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan sẽ có chênh lệch giá so với hàng sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu Trung Quốc.

  • Biến động giá sắt thép thế giới: Đây là yếu tố khách quan ảnh hưởng trực tiếp đến giá phôi thép và thành phẩm trên thị trường.

  • Số lượng đơn hàng: Khách hàng mua sỉ, số lượng lớn luôn nhận được chính sách chiết khấu tốt hơn rất nhiều so với mua nhỏ lẻ.

Phụ Kiện Nhật Nguyên giao hàng tận chân công trình

Phụ Kiện Nhật Nguyên là đơn vị chuyên cung cấp phụ kiện đường ống giá tốt cùng nhiều dòng van công nghiệp và vật tư ngành nước TP.HCM chất lượng cao. Với hệ thống kho hàng đa dạng mẫu mã, sản phẩm luôn có sẵn số lượng lớn để đáp ứng nhanh nhu cầu của khách hàng.

Ngoài chính sách giá cạnh tranh hợp lý, Nhật Nguyên còn hỗ trợ giao hàng tận chân công trình, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hệ thống sử dụng thực tế.

Xem thêm các sản phẩm và bảng giá mới nhất để lựa chọn giải pháp tối ưu cho công trình của bạn ngay hôm nay.

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 52 Bùi Tư Toàn, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline0972.72.33.33 – 0987.379.333

Bài viết khác
Zalo
Hotline