THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, Phường Tân Tạo, TP.HCM

Hotline:

09670912330967091233
10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất nào bạn nên chọn?
Ngày đăng: 22/08/2026 10:47 AM

10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất nào bạn nên chọn?

Top 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay: Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina,... Tìm hiểu chất lượng, giá thành để chọn loại thép xây dựng phù hợp nhất!

10 thương hiệu thép xây dựng nên lựa chọn

Lựa chọn vật liệu nền móng cho ngôi nhà hay công trình luôn là bước vô cùng quan trọng đối với bất kỳ chủ đầu tư hay gia chủ nào. Trong đó, thép chính là cái khung quyết định độ bền vững và sự an toàn theo thời gian. Trên thị trường hiện nay có vô vàn nhãn hiệu khiến người tiêu dùng băn khoăn không biết đâu mới là thương hiệu thép xây dựng uy tín, đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Bài viết này sẽ tổng hợp chi tiết 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay, giúp bạn hiểu rõ từng loại để tự tin chọn mua sản phẩm tối ưu nhất cho công trình của mình.


1. Thép xây dựng là gì?

Thép xây dựng là loại vật liệu được tạo thành từ hợp kim giữa sắt (Fe) và cacbon (C) cùng một số phần tử hóa học khác. Nhờ khả năng chịu lực nén, lực kéo vượt trội và độ dẻo cao, thép trở thành thành phần cốt lõi trong kết cấu bê tông cốt thép của hầu hết các công trình xây dựng từ nhà ở dân dụng đến các dự án cao tầng, hạ tầng giao thông.

Hiện nay, các loại thép xây dựng phổ biến gồm có:

  • Thép cuộn: Thép dạng dây quấn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gờ (phi 6, phi 8, phi 10).

  • Thép thanh vằn (thép cây): Các thanh thép dài có gờ nổi trên bề mặt, đường kính phổ biến từ phi 10 đến phi 32, chuyên dùng làm dầm, cột, móng.

  • Thép hình (I, U, V, H) và thép hộp: Dùng cho các khung nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế.

Việc chọn loại thép xây dựng chất lượng không chỉ đảm bảo chất lượng thi công mà còn giúp tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài.


2. 10 loại thép xây dựng tốt nhất để xây nhà ở nước ta hiện nay

Để hỗ trợ bạn chọn được loại thép xây dựng tốt, dưới đây là đánh giá chi tiết 10 cái tên hàng đầu trên thị trường Việt Nam.

2.1. Thép Hòa Phát

Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất công nghiệp lớn nhất Việt Nam. Với thị phần luôn đứng đầu cả nước, đây là thương hiệu quen thuộc từ các ngôi nhà cấp 4 cho đến những đại dự án quốc gia.

  • Đặc điểm: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ lò cao khép kín hiện đại từ quặng sắt, giúp kiểm soát tối đa tạp chất. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực dẻo dai và tính chống ăn mòn vượt trội.

  • Đa dạng kích thước: Đầy đủ từ thép cuộn Phi 6, Phi 8 đến thép thanh vằn từ Phi 10 đến Phi 32.

  • Giá thành: Mức giá cạnh tranh, phù hợp với số đông người tiêu dùng nhờ quy mô sản xuất lớn.

2.2. Thép Việt Đức

Thép Việt Đức là cái tên nổi tiếng tại khu vực phía Bắc với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp vật liệu cho các công trình hạ tầng quy mô.

  • Đặc điểm: Ứng dụng công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, BS), cho ra các sản phẩm thép đạt độ bền cơ lý tính cao, bề mặt sáng đẹp.

  • Sản phẩm: Cung cấp cả thép cuộn và thép thanh vằn đáp ứng linh hoạt nhu cầu xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp.

  • Giá thành: Phù hợp với mặt bằng chung, chất lượng ổn định mang lại hiệu quả kinh tế cao.

2.3. Thép Việt Mỹ (MVS)

Thép Việt Mỹ là một trong những thương hiệu hàng đầu tại khu vực Miền Trung và Miền Nam, nổi tiếng với sự cam kết về chất lượng và bảo vệ môi trường.

  • Đặc điểm: Quy trình sản xuất đạt chuẩn ISO 9001 và ISO 14001. Thép có tính dẻo cao, khả năng uốn cong linh hoạt, không bị giòn gãy khi thi công.

  • Ưu điểm: Giá trị thương hiệu đi kèm giá cả phải chăng, rất phù hợp cho công trình nhà dân hoặc các dự án bất động sản vừa và nhỏ.

2.4. Thép Việt Úc

Thép Việt Úc (Vinausteel) là cái tên quá quen thuộc với biểu tượng hình con chuột may mắn trên từng thanh thép. Đây là hãng thép liên doanh lâu đời tại Việt Nam.

  • Đặc điểm: Sản phẩm luôn kiểm định nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn khắt khe của Úc và Việt Nam. Hiệu thép xây dựng này được gia công kỹ lưỡng, có độ gờ rõ ràng giúp bám dính bê tông cực tốt.

  • Độ phủ: Được các nhà thầu tin dùng cho các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn xây dựng chất lượng cao.

2.5. Thép Việt Nhật (Vina Kyoei)

Nói đến các dòng thép cao cấp, không thể không nhắc đến Thép Việt Nhật. Sản phẩm của hãng luôn nằm trong những thương hiệu được đánh giá có chất lượng tốt nhất.

  • Đặc điểm: Được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, kiểm soát gắt gao từ khâu phôi thép đến thành phẩm. Thép Việt Nhật có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời, chịu lực cực lớn và chống va đập mạnh.

  • Dấu hiệu nhận biết: Hình hoa mai nổi trên bề mặt thanh thép.

  • Giá thành: Nhỉnh hơn một chút so với mặt bằng chung, nhưng hoàn toàn tương xứng với độ bền vững của công trình.

2.6. Thép Việt Ý

Thép Việt Ý ứng dụng toàn bộ dây chuyền luyện kim tiên tiến từ Ý, tạo ra dòng sản phẩm thép đạt chuẩn châu Âu.

  • Đặc điểm: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao về độ dãn dài, chịu lực nén tốt, hạn chế tối đa nguy cơ rạn nứt kết cấu bê tông.

  • Ứng dụng: Thường xuất hiện tại các công trình xây dựng cao tầng, cầu đường, nhà xưởng quy mô lớn nhờ độ an toàn vượt trội.

2.7. Thép Thái Nguyên (Tisco)

Thép Thái Nguyên (Tisco) là "cánh cánh chim đầu đàn" của ngành luyện kim Việt Nam với lịch sử lâu đời.

  • Đặc điểm: Quy trình sản xuất khép kín từ quặng đến thép thành phẩm. Thương hiệu thép xây dựng Tisco có đặc tính kỹ thuật rất ổn định, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • Sản phẩm: Cung cấp nhiều chủng loại với đủ các kích thước, từ thép góc, thép hình đến thép xây dựng thông thường.

2.8. Thép Pomina

Tại khu vực phía Nam, Pomina luôn được xem là nhãn hiệu thép dẫn đầu cả về quy mô lẫn chất lượng.

  • Đặc điểm: Được đầu tư hệ thống dây chuyền công nghệ Châu Âu khép kín hiện đại. Thép Pomina có độ gờ sắc nét, độ bền uốn dẻo tuyệt vời và khả năng chống chịu ăn mòn cao.

  • Điểm mạnh: Thân thiện với môi trường, ít tiêu hao năng lượng trong sản xuất. Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng cao cấp.

2.9. Thép Miền Nam (VNS)

Thép Miền Nam (Công ty Thép Miền Nam - VNSTEEL) nổi tiếng với biểu tượng chữ "V" được in nổi rõ ràng trên từng thanh thép.

  • Đặc điểm: Trang bị công nghệ hiện đại nhập khẩu từ Ý, sản phẩm có cơ lý tính cực kỳ ổn định, sức chịu tải tốt và tuổi thọ lâu dài.

  • Giá thành: Rất hợp lý, hệ thống đại lý phân phối rộng khắp giúp người tiêu dùng dễ dàng tiếp cận và mua sắm.

2.10. Thép Việt Sing

Thép Việt Sing (VNS) là sản phẩm hợp tác liên doanh giữa Việt Nam và Singapore, tập trung vào phân khúc thép chất lượng ổn định với giá thành tối ưu.

  • Đặc điểm: Sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo các tiêu chuẩn về giới hạn chảy, giới hạn bền. Đặc biệt, bề mặt thép láng mịn, đường kính chuẩn xác theo thông số kỹ thuật công bố.

  • Ứng dụng: Rất phù hợp cho thi công nhà dân dụng, công trình thương mại và hạ tầng nông thôn.


3. Bảng giá thép xây dựng tham khảo

Dưới dây là bảng giá thép xây dựng tham khảo mới nhất

 

BẢNG GIÁ THÉP Hoà Phát

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0

14.920

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0

14.920

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.720

106.278

15.120

109.166

14.920

107.722

4

D12

0.89

10.39

-

14.720

152.940

14.920

155.018

14.920

155.018

5

D14

1.21

14.16

-

14.820

209.851

14.920

211.267

14.920

211.267

6

D16

1.58

18.49

-

14.820

274.021

14.920

275.870

14.920

275.870

7

D18

2.00

23.40

-

14.820

346.788

14.920

349.128

14.920

349.128

8

D20

2.47

28.90

-

14.820

428.298

14.920

431.188

14.920

431.188

9

D22

2.98

34.87

-

14.820

516.773

14.920

520.260

14.920

520.260

10

D25

3.85

45.05

-

14.820

667.641

14.920

672.146

14.920

672.146

11

D28

4.83

56.51

-

14.820

837.478

14.920

843.129

14.920

843.129

BẢNG GIÁ THÉP Việt Ý

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.750

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.750

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

13.940

100.646

14.440

104.256

14.340

103.534

4

D12

0.89

10.39

-

13.840

143.797

14.240

147.953

14.240

147.953

5

D14

1.21

14.16

-

14.040

198.806

14.240

201.638

14.240

201.638

6

D16

1.58

18.49

-

14.040

259.599

14.240

263.297

14.240

263.297

7

D18

2.00

23.40

-

14.040

328.536

14.240

333.216

14.240

333.216

8

D20

2.47

28.90

-

14.040

405.756

14.240

411.536

14.240

411.536

9

D22

2.98

34.87

-

14.040

489.574

14.240

496.548

14.240

496.548

10

D25

3.85

45.05

-

14.040

632.502

14.240

641.512

14.240

641.512

11

D28

4.83

56.51

-

14.040

793.400

14.240

804.702

14.240

804.702

BẢNG GIÁ THÉP Việt Đức

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.650

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.650

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

13.950

100.719

14.350

103.607

14.150

102.163

4

D12

0.89

10.39

-

13.950

144.940

14.150

147.018

14.150

147.018

5

D14

1.21

14.16

-

14.050

198.948

14.150

200.364

14.150

200.364

6

D16

1.58

18.49

-

14.050

259.784

14.150

261.633

14.150

261.633

7

D18

2.00

23.40

-

14.050

328.770

14.150

331.110

14.150

331.110

8

D20

2.47

28.90

-

14.050

406.045

14.150

408.935

14.150

408.935

9

D22

2.98

34.87

-

14.050

489.923

14.150

493.410

14.150

493.410

10

D25

3.85

45.05

-

14.050

632.952

14.150

637.457

14.150

637.457

11

D28

4.83

56.51

-

14.050

793.965

14.150

799.616

14.150

799.616

BẢNG GIÁ THÉP Việt Nhật

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

15.050

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

15.050

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.240

102.812

14.640

105.700

14.440

104.256

4

D12

0.89

10.39

-

14.240

147.953

14.440

150.031

14.440

150.031

5

D14

1.21

14.16

-

14.340

203.054

14.440

204.470

14.440

204.470

6

D16

1.58

18.49

-

14.340

265.146

14.440

266.995

14.440

266.995

7

D18

2.00

23.40

-

14.340

335.556

14.440

337.896

14.440

337.896

8

D20

2.47

28.90

-

14.340

414.426

14.440

417.316

14.440

417.316

9

D22

2.98

34.87

-

14.340

500.035

14.440

503.522

14.440

503.522

10

D25

3.85

45.05

-

14.340

646.017

14.440

650.522

14.440

650.522

11

D28

4.83

56.51

-

14.340

810.353

14.440

816.004

14.440

816.004

BẢNG GIÁ THÉP Thái Nguyên

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.990

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.990

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.890

107.505

15.400

111.188

15.500

111.910

4

D12

0.89

10.39

-

14.590

151.590

15.200

157.928

15.200

157.928

5

D14

1.21

14.16

-

14.890

210.842

15.200

215.232

-

-

6

D16

1.58

18.49

-

14.890

275.316

15.200

281.048

-

-

7

D18

2.00

23.40

-

14.890

348.426

15.200

355.680

-

-

8

D20

2.47

28.90

-

14.890

430.321

15.200

439.280

-

-

9

D22

2.98

34.87

-

14.890

519.214

15.200

530.024

-

-

10

D25

3.85

45.05

-

14.890

670.794

15.200

684.760

-

-

11

D28

4.83

56.51

-

14.890

841.433

15.200

858.952

-

-

BẢNG GIÁ THÉP VAS

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.950

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.950

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

13.840

99.924

14.440

104.256

14.240

102.812

4

D12

0.89

10.39

-

13.840

143.797

14.240

147.953

14.240

147.953

5

D14

1.21

14.16

-

14.040

198.806

14.240

201.638

-

-

6

D16

1.58

18.49

-

14.040

259.599

14.240

263.297

-

-

7

D18

2.00

23.40

-

14.040

328.536

14.240

333.216

-

-

8

D20

2.47

28.90

-

14.040

405.756

14.240

411.536

-

-

9

D22

2.98

34.87

-

14.040

489.574

14.240

496.548

-

-

10

D25

3.85

45.05

-

14.040

632.502

14.240

641.512

-

-

11

D28

4.83

56.51

-

14.040

793.400

14.240

804.702

-

-

BẢNG GIÁ THÉP Pomina

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.850

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.850

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.390

103.895

14.750

106.495

14.700

106.134

4

D12

0.89

10.39

-

13.940

144.836

14.540

151.070

14.540

151.070

5

D14

1.21

14.16

-

14.240

201.638

14.540

205.886

14.540

205.886

6

D16

1.58

18.49

-

14.240

263.297

14.540

268.844

14.540

268.844

7

D18

2.00

23.40

-

14.240

333.216

14.540

340.236

14.540

340.236

8

D20

2.47

28.90

-

14.240

411.536

14.540

420.206

14.540

420.206

9

D22

2.98

34.87

-

14.240

496.548

14.540

507.009

14.540

507.009

10

D25

3.85

45.05

-

14.240

641.512

14.540

655.027

14.540

655.027

11

D28

4.83

56.51

-

14.240

804.702

14.540

821.655

14.540

821.655

BẢNG GIÁ THÉP Việt Sing

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.750

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.750

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.040

101.368

14.440

104.256

14.440

104.256

4

D12

0.89

10.39

-

13.890

144.317

14.240

147.953

14.240

147.953

5

D14

1.21

14.16

-

14.040

198.806

14.240

201.638

-

-

6

D16

1.58

18.49

-

14.040

259.599

14.240

263.297

-

-

7

D18

2.00

23.40

-

14.040

328.536

14.240

333.216

-

-

8

D20

2.47

28.90

-

14.040

405.756

14.240

411.536

-

-

9

D22

2.98

34.87

-

14.040

489.574

14.240

496.548

-

-

10

D25

3.85

45.05

-

14.040

632.502

14.240

641.512

-

-

11

D28

4.83

56.51

-

14.040

793.400

14.240

804.702

-

-

BẢNG GIÁ THÉP Tung ho

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

14.850

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

14.850

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

13.840

99.924

14.540

104.978

14.340

103.534

4

D12

0.89

10.39

-

13.840

143.797

14.340

148.992

14.340

148.992

5

D14

1.21

14.16

-

14.090

199.514

14.340

203.054

-

-

6

D16

1.58

18.49

-

14.090

260.524

14.340

265.146

-

-

7

D18

2.00

23.40

-

14.090

329.706

14.340

335.556

-

-

8

D20

2.47

28.90

-

14.090

407.201

14.340

414.426

-

-

9

D22

2.98

34.87

-

14.090

491.318

14.340

500.035

-

-

10

D25

3.85

45.05

-

14.090

634.754

14.340

646.017

-

-

11

D28

4.83

56.51

-

14.090

796.225

14.340

810.353

-

-

BẢNG GIÁ THÉP Miền Nam

STT

Chủng loại

Trọng lượng

CB240

CB300

CB400

CB500

kg/m

kg/cây

VNĐ/kg

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

VNĐ/kg

VNĐ/cây

1

D6

0.22

0.00

15.120

-

-

-

-

-

-

2

D8

0.40

0.00

15.120

-

-

-

-

-

-

3

D10

0.62

7.22

-

14.720

106.278

14.720

106.278

14.920

107.722

4

D12

0.89

10.39

-

14.410

149.719

14.510

150.758

14.620

151.901

5

D14

1.21

14.16

-

14.410

204.045

14.510

205.461

-

-

6

D16

1.58

18.49

-

14.410

266.440

14.510

268.289

-

-

7

D18

2.00

23.40

-

14.410

337.194

14.510

339.534

-

-

8

D20

2.47

28.90

-

14.410

416.449

14.510

419.339

-

-

9

D22

2.98

34.87

-

14.410

502.476

14.510

505.963

-

-

10

D25

3.85

45.05

-

14.410

649.170

14.510

653.675

-

-

11

D28

4.83

56.51

-

14.410

814.309

14.510

819.960

-

-

 

Để nhận báo giá ưu đãi mới nhất vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi cam kết hàng chính hãng giao hàng nhanh chóng tận chân trong trình. Liên hệ báo giá ngay hôm nay, xe lên hàng đi nhanh chóng.

hotline báo giá


4. Mua thép xây dựng ở đâu?

Để đảm bảo mua đúng thép xây dựng chất lượng, tránh phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng trên thị trường, bạn nên lưu ý các tiêu chí chọn nơi mua sau:

  1. Đại lý phân phối chính thức: Hãy đến các đại lý cấp 1 hoặc trung tâm phân phối ủy quyền của thương hiệu thép bạn chọn. Nơi đây luôn có đầy đủ chứng nhận chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy.

  2. So sánh giá cả hợp lý: Mặc dù mỗi nhãn hiệu có giá thành khác nhau, nhưng nếu một đơn vị báo giá thấp bất thường so với mặt bằng chung, bạn nên cẩn trọng kiểm tra nguồn gốc sản phẩm.

  3. Dịch vụ vận chuyển và kho bãi: Chọn các đại lý có kho bãi bảo quản thép tốt (tránh bị rỉ sét trước khi thi công) và có xe vận chuyển tận chân công trình để tiết kiệm thời gian, sức lực.

Mỗi thương hiệu thép trên đây đều có những ưu điểm nổi bật riêng về công nghệ, độ bền và mức giá. Tùy thuộc vào quy mô dự án, ngân sách và vị trí địa lý, bạn hoàn toàn có thể lựa chọn thương hiệu phù hợp nhất. Hy vọng danh sách 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay sẽ giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định đúng đắn, đặt nền móng vững chắc cho ngôi nhà mơ ước của mình!

Để nhận báo giá ưu đãi quý khách hàng vui lòng lien hệ ngay với chúng tôi!

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM

Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.33

Bài viết khác
Zalo
Hotline