10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất nào bạn nên chọn?
Top 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay: Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina,... Tìm hiểu chất lượng, giá thành để chọn loại thép xây dựng phù hợp nhất!

Lựa chọn vật liệu nền móng cho ngôi nhà hay công trình luôn là bước vô cùng quan trọng đối với bất kỳ chủ đầu tư hay gia chủ nào. Trong đó, thép chính là cái khung quyết định độ bền vững và sự an toàn theo thời gian. Trên thị trường hiện nay có vô vàn nhãn hiệu khiến người tiêu dùng băn khoăn không biết đâu mới là thương hiệu thép xây dựng uy tín, đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Bài viết này sẽ tổng hợp chi tiết 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay, giúp bạn hiểu rõ từng loại để tự tin chọn mua sản phẩm tối ưu nhất cho công trình của mình.
1. Thép xây dựng là gì?
Thép xây dựng là loại vật liệu được tạo thành từ hợp kim giữa sắt (Fe) và cacbon (C) cùng một số phần tử hóa học khác. Nhờ khả năng chịu lực nén, lực kéo vượt trội và độ dẻo cao, thép trở thành thành phần cốt lõi trong kết cấu bê tông cốt thép của hầu hết các công trình xây dựng từ nhà ở dân dụng đến các dự án cao tầng, hạ tầng giao thông.
Hiện nay, các loại thép xây dựng phổ biến gồm có:
-
Thép cuộn: Thép dạng dây quấn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gờ (phi 6, phi 8, phi 10).
-
Thép thanh vằn (thép cây): Các thanh thép dài có gờ nổi trên bề mặt, đường kính phổ biến từ phi 10 đến phi 32, chuyên dùng làm dầm, cột, móng.
-
Thép hình (I, U, V, H) và thép hộp: Dùng cho các khung nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế.
Việc chọn loại thép xây dựng chất lượng không chỉ đảm bảo chất lượng thi công mà còn giúp tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài.
2. 10 loại thép xây dựng tốt nhất để xây nhà ở nước ta hiện nay
Để hỗ trợ bạn chọn được loại thép xây dựng tốt, dưới đây là đánh giá chi tiết 10 cái tên hàng đầu trên thị trường Việt Nam.
2.1. Thép Hòa Phát
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất công nghiệp lớn nhất Việt Nam. Với thị phần luôn đứng đầu cả nước, đây là thương hiệu quen thuộc từ các ngôi nhà cấp 4 cho đến những đại dự án quốc gia.
-
Đặc điểm: Sản xuất trên dây chuyền công nghệ lò cao khép kín hiện đại từ quặng sắt, giúp kiểm soát tối đa tạp chất. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực dẻo dai và tính chống ăn mòn vượt trội.
-
Đa dạng kích thước: Đầy đủ từ thép cuộn Phi 6, Phi 8 đến thép thanh vằn từ Phi 10 đến Phi 32.
-
Giá thành: Mức giá cạnh tranh, phù hợp với số đông người tiêu dùng nhờ quy mô sản xuất lớn.
2.2. Thép Việt Đức
Thép Việt Đức là cái tên nổi tiếng tại khu vực phía Bắc với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp vật liệu cho các công trình hạ tầng quy mô.
-
Đặc điểm: Ứng dụng công nghệ hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, BS), cho ra các sản phẩm thép đạt độ bền cơ lý tính cao, bề mặt sáng đẹp.
-
Sản phẩm: Cung cấp cả thép cuộn và thép thanh vằn đáp ứng linh hoạt nhu cầu xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp.
-
Giá thành: Phù hợp với mặt bằng chung, chất lượng ổn định mang lại hiệu quả kinh tế cao.
2.3. Thép Việt Mỹ (MVS)
Thép Việt Mỹ là một trong những thương hiệu hàng đầu tại khu vực Miền Trung và Miền Nam, nổi tiếng với sự cam kết về chất lượng và bảo vệ môi trường.
-
Đặc điểm: Quy trình sản xuất đạt chuẩn ISO 9001 và ISO 14001. Thép có tính dẻo cao, khả năng uốn cong linh hoạt, không bị giòn gãy khi thi công.
-
Ưu điểm: Giá trị thương hiệu đi kèm giá cả phải chăng, rất phù hợp cho công trình nhà dân hoặc các dự án bất động sản vừa và nhỏ.
2.4. Thép Việt Úc
Thép Việt Úc (Vinausteel) là cái tên quá quen thuộc với biểu tượng hình con chuột may mắn trên từng thanh thép. Đây là hãng thép liên doanh lâu đời tại Việt Nam.
-
Đặc điểm: Sản phẩm luôn kiểm định nghiêm ngặt, đạt tiêu chuẩn khắt khe của Úc và Việt Nam. Hiệu thép xây dựng này được gia công kỹ lưỡng, có độ gờ rõ ràng giúp bám dính bê tông cực tốt.
-
Độ phủ: Được các nhà thầu tin dùng cho các dự án đòi hỏi tiêu chuẩn xây dựng chất lượng cao.
2.5. Thép Việt Nhật (Vina Kyoei)
Nói đến các dòng thép cao cấp, không thể không nhắc đến Thép Việt Nhật. Sản phẩm của hãng luôn nằm trong những thương hiệu được đánh giá có chất lượng tốt nhất.
-
Đặc điểm: Được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, kiểm soát gắt gao từ khâu phôi thép đến thành phẩm. Thép Việt Nhật có khả năng chống oxy hóa tuyệt vời, chịu lực cực lớn và chống va đập mạnh.
-
Dấu hiệu nhận biết: Hình hoa mai nổi trên bề mặt thanh thép.
-
Giá thành: Nhỉnh hơn một chút so với mặt bằng chung, nhưng hoàn toàn tương xứng với độ bền vững của công trình.
2.6. Thép Việt Ý
Thép Việt Ý ứng dụng toàn bộ dây chuyền luyện kim tiên tiến từ Ý, tạo ra dòng sản phẩm thép đạt chuẩn châu Âu.
-
Đặc điểm: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao về độ dãn dài, chịu lực nén tốt, hạn chế tối đa nguy cơ rạn nứt kết cấu bê tông.
-
Ứng dụng: Thường xuất hiện tại các công trình xây dựng cao tầng, cầu đường, nhà xưởng quy mô lớn nhờ độ an toàn vượt trội.
2.7. Thép Thái Nguyên (Tisco)
Thép Thái Nguyên (Tisco) là "cánh cánh chim đầu đàn" của ngành luyện kim Việt Nam với lịch sử lâu đời.
-
Đặc điểm: Quy trình sản xuất khép kín từ quặng đến thép thành phẩm. Thương hiệu thép xây dựng Tisco có đặc tính kỹ thuật rất ổn định, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
-
Sản phẩm: Cung cấp nhiều chủng loại với đủ các kích thước, từ thép góc, thép hình đến thép xây dựng thông thường.
2.8. Thép Pomina
Tại khu vực phía Nam, Pomina luôn được xem là nhãn hiệu thép dẫn đầu cả về quy mô lẫn chất lượng.
-
Đặc điểm: Được đầu tư hệ thống dây chuyền công nghệ Châu Âu khép kín hiện đại. Thép Pomina có độ gờ sắc nét, độ bền uốn dẻo tuyệt vời và khả năng chống chịu ăn mòn cao.
-
Điểm mạnh: Thân thiện với môi trường, ít tiêu hao năng lượng trong sản xuất. Đây là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng cao cấp.
2.9. Thép Miền Nam (VNS)
Thép Miền Nam (Công ty Thép Miền Nam - VNSTEEL) nổi tiếng với biểu tượng chữ "V" được in nổi rõ ràng trên từng thanh thép.
-
Đặc điểm: Trang bị công nghệ hiện đại nhập khẩu từ Ý, sản phẩm có cơ lý tính cực kỳ ổn định, sức chịu tải tốt và tuổi thọ lâu dài.
-
Giá thành: Rất hợp lý, hệ thống đại lý phân phối rộng khắp giúp người tiêu dùng dễ dàng tiếp cận và mua sắm.
2.10. Thép Việt Sing
Thép Việt Sing (VNS) là sản phẩm hợp tác liên doanh giữa Việt Nam và Singapore, tập trung vào phân khúc thép chất lượng ổn định với giá thành tối ưu.
-
Đặc điểm: Sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt, đảm bảo các tiêu chuẩn về giới hạn chảy, giới hạn bền. Đặc biệt, bề mặt thép láng mịn, đường kính chuẩn xác theo thông số kỹ thuật công bố.
-
Ứng dụng: Rất phù hợp cho thi công nhà dân dụng, công trình thương mại và hạ tầng nông thôn.
3. Bảng giá thép xây dựng tham khảo
Dưới dây là bảng giá thép xây dựng tham khảo mới nhất
|
BẢNG GIÁ THÉP Hoà Phát |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0 |
14.920 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0 |
14.920 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.720 |
106.278 |
15.120 |
109.166 |
14.920 |
107.722 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
14.720 |
152.940 |
14.920 |
155.018 |
14.920 |
155.018 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.820 |
209.851 |
14.920 |
211.267 |
14.920 |
211.267 |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.820 |
274.021 |
14.920 |
275.870 |
14.920 |
275.870 |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.820 |
346.788 |
14.920 |
349.128 |
14.920 |
349.128 |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.820 |
428.298 |
14.920 |
431.188 |
14.920 |
431.188 |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.820 |
516.773 |
14.920 |
520.260 |
14.920 |
520.260 |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.820 |
667.641 |
14.920 |
672.146 |
14.920 |
672.146 |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.820 |
837.478 |
14.920 |
843.129 |
14.920 |
843.129 |
|
BẢNG GIÁ THÉP Việt Ý |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.750 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.750 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
13.940 |
100.646 |
14.440 |
104.256 |
14.340 |
103.534 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.840 |
143.797 |
14.240 |
147.953 |
14.240 |
147.953 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.040 |
198.806 |
14.240 |
201.638 |
14.240 |
201.638 |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.040 |
259.599 |
14.240 |
263.297 |
14.240 |
263.297 |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.040 |
328.536 |
14.240 |
333.216 |
14.240 |
333.216 |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.040 |
405.756 |
14.240 |
411.536 |
14.240 |
411.536 |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.040 |
489.574 |
14.240 |
496.548 |
14.240 |
496.548 |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.040 |
632.502 |
14.240 |
641.512 |
14.240 |
641.512 |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.040 |
793.400 |
14.240 |
804.702 |
14.240 |
804.702 |
|
BẢNG GIÁ THÉP Việt Đức |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.650 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.650 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
13.950 |
100.719 |
14.350 |
103.607 |
14.150 |
102.163 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.950 |
144.940 |
14.150 |
147.018 |
14.150 |
147.018 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.050 |
198.948 |
14.150 |
200.364 |
14.150 |
200.364 |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.050 |
259.784 |
14.150 |
261.633 |
14.150 |
261.633 |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.050 |
328.770 |
14.150 |
331.110 |
14.150 |
331.110 |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.050 |
406.045 |
14.150 |
408.935 |
14.150 |
408.935 |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.050 |
489.923 |
14.150 |
493.410 |
14.150 |
493.410 |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.050 |
632.952 |
14.150 |
637.457 |
14.150 |
637.457 |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.050 |
793.965 |
14.150 |
799.616 |
14.150 |
799.616 |
|
BẢNG GIÁ THÉP Việt Nhật |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
15.050 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
15.050 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.240 |
102.812 |
14.640 |
105.700 |
14.440 |
104.256 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
14.240 |
147.953 |
14.440 |
150.031 |
14.440 |
150.031 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.340 |
203.054 |
14.440 |
204.470 |
14.440 |
204.470 |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.340 |
265.146 |
14.440 |
266.995 |
14.440 |
266.995 |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.340 |
335.556 |
14.440 |
337.896 |
14.440 |
337.896 |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.340 |
414.426 |
14.440 |
417.316 |
14.440 |
417.316 |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.340 |
500.035 |
14.440 |
503.522 |
14.440 |
503.522 |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.340 |
646.017 |
14.440 |
650.522 |
14.440 |
650.522 |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.340 |
810.353 |
14.440 |
816.004 |
14.440 |
816.004 |
|
BẢNG GIÁ THÉP Thái Nguyên |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.990 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.990 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.890 |
107.505 |
15.400 |
111.188 |
15.500 |
111.910 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
14.590 |
151.590 |
15.200 |
157.928 |
15.200 |
157.928 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.890 |
210.842 |
15.200 |
215.232 |
- |
- |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.890 |
275.316 |
15.200 |
281.048 |
- |
- |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.890 |
348.426 |
15.200 |
355.680 |
- |
- |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.890 |
430.321 |
15.200 |
439.280 |
- |
- |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.890 |
519.214 |
15.200 |
530.024 |
- |
- |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.890 |
670.794 |
15.200 |
684.760 |
- |
- |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.890 |
841.433 |
15.200 |
858.952 |
- |
- |
|
BẢNG GIÁ THÉP VAS |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.950 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.950 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
13.840 |
99.924 |
14.440 |
104.256 |
14.240 |
102.812 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.840 |
143.797 |
14.240 |
147.953 |
14.240 |
147.953 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.040 |
198.806 |
14.240 |
201.638 |
- |
- |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.040 |
259.599 |
14.240 |
263.297 |
- |
- |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.040 |
328.536 |
14.240 |
333.216 |
- |
- |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.040 |
405.756 |
14.240 |
411.536 |
- |
- |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.040 |
489.574 |
14.240 |
496.548 |
- |
- |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.040 |
632.502 |
14.240 |
641.512 |
- |
- |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.040 |
793.400 |
14.240 |
804.702 |
- |
- |
|
BẢNG GIÁ THÉP Pomina |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.850 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.850 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.390 |
103.895 |
14.750 |
106.495 |
14.700 |
106.134 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.940 |
144.836 |
14.540 |
151.070 |
14.540 |
151.070 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.240 |
201.638 |
14.540 |
205.886 |
14.540 |
205.886 |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.240 |
263.297 |
14.540 |
268.844 |
14.540 |
268.844 |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.240 |
333.216 |
14.540 |
340.236 |
14.540 |
340.236 |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.240 |
411.536 |
14.540 |
420.206 |
14.540 |
420.206 |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.240 |
496.548 |
14.540 |
507.009 |
14.540 |
507.009 |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.240 |
641.512 |
14.540 |
655.027 |
14.540 |
655.027 |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.240 |
804.702 |
14.540 |
821.655 |
14.540 |
821.655 |
|
BẢNG GIÁ THÉP Việt Sing |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.750 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.750 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.040 |
101.368 |
14.440 |
104.256 |
14.440 |
104.256 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.890 |
144.317 |
14.240 |
147.953 |
14.240 |
147.953 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.040 |
198.806 |
14.240 |
201.638 |
- |
- |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.040 |
259.599 |
14.240 |
263.297 |
- |
- |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.040 |
328.536 |
14.240 |
333.216 |
- |
- |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.040 |
405.756 |
14.240 |
411.536 |
- |
- |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.040 |
489.574 |
14.240 |
496.548 |
- |
- |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.040 |
632.502 |
14.240 |
641.512 |
- |
- |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.040 |
793.400 |
14.240 |
804.702 |
- |
- |
|
BẢNG GIÁ THÉP Tung ho |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
14.850 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
14.850 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
13.840 |
99.924 |
14.540 |
104.978 |
14.340 |
103.534 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
13.840 |
143.797 |
14.340 |
148.992 |
14.340 |
148.992 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.090 |
199.514 |
14.340 |
203.054 |
- |
- |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.090 |
260.524 |
14.340 |
265.146 |
- |
- |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.090 |
329.706 |
14.340 |
335.556 |
- |
- |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.090 |
407.201 |
14.340 |
414.426 |
- |
- |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.090 |
491.318 |
14.340 |
500.035 |
- |
- |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.090 |
634.754 |
14.340 |
646.017 |
- |
- |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.090 |
796.225 |
14.340 |
810.353 |
- |
- |
|
BẢNG GIÁ THÉP Miền Nam |
||||||||||
|
STT |
Chủng loại |
Trọng lượng |
CB240 |
CB300 |
CB400 |
CB500 |
||||
|
kg/m |
kg/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
VNĐ/kg |
VNĐ/cây |
||
|
1 |
D6 |
0.22 |
0.00 |
15.120 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
D8 |
0.40 |
0.00 |
15.120 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
D10 |
0.62 |
7.22 |
- |
14.720 |
106.278 |
14.720 |
106.278 |
14.920 |
107.722 |
|
4 |
D12 |
0.89 |
10.39 |
- |
14.410 |
149.719 |
14.510 |
150.758 |
14.620 |
151.901 |
|
5 |
D14 |
1.21 |
14.16 |
- |
14.410 |
204.045 |
14.510 |
205.461 |
- |
- |
|
6 |
D16 |
1.58 |
18.49 |
- |
14.410 |
266.440 |
14.510 |
268.289 |
- |
- |
|
7 |
D18 |
2.00 |
23.40 |
- |
14.410 |
337.194 |
14.510 |
339.534 |
- |
- |
|
8 |
D20 |
2.47 |
28.90 |
- |
14.410 |
416.449 |
14.510 |
419.339 |
- |
- |
|
9 |
D22 |
2.98 |
34.87 |
- |
14.410 |
502.476 |
14.510 |
505.963 |
- |
- |
|
10 |
D25 |
3.85 |
45.05 |
- |
14.410 |
649.170 |
14.510 |
653.675 |
- |
- |
|
11 |
D28 |
4.83 |
56.51 |
- |
14.410 |
814.309 |
14.510 |
819.960 |
- |
- |
Để nhận báo giá ưu đãi mới nhất vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi cam kết hàng chính hãng giao hàng nhanh chóng tận chân trong trình. Liên hệ báo giá ngay hôm nay, xe lên hàng đi nhanh chóng.
4. Mua thép xây dựng ở đâu?
Để đảm bảo mua đúng thép xây dựng chất lượng, tránh phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng trên thị trường, bạn nên lưu ý các tiêu chí chọn nơi mua sau:
-
Đại lý phân phối chính thức: Hãy đến các đại lý cấp 1 hoặc trung tâm phân phối ủy quyền của thương hiệu thép bạn chọn. Nơi đây luôn có đầy đủ chứng nhận chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy.
-
So sánh giá cả hợp lý: Mặc dù mỗi nhãn hiệu có giá thành khác nhau, nhưng nếu một đơn vị báo giá thấp bất thường so với mặt bằng chung, bạn nên cẩn trọng kiểm tra nguồn gốc sản phẩm.
-
Dịch vụ vận chuyển và kho bãi: Chọn các đại lý có kho bãi bảo quản thép tốt (tránh bị rỉ sét trước khi thi công) và có xe vận chuyển tận chân công trình để tiết kiệm thời gian, sức lực.
Mỗi thương hiệu thép trên đây đều có những ưu điểm nổi bật riêng về công nghệ, độ bền và mức giá. Tùy thuộc vào quy mô dự án, ngân sách và vị trí địa lý, bạn hoàn toàn có thể lựa chọn thương hiệu phù hợp nhất. Hy vọng danh sách 10 thương hiệu thép xây dựng tốt nhất hiện nay sẽ giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định đúng đắn, đặt nền móng vững chắc cho ngôi nhà mơ ước của mình!
Để nhận báo giá ưu đãi quý khách hàng vui lòng lien hệ ngay với chúng tôi!
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.33

