THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, Phường Tân Tạo, TP.HCM

Hotline:

09670912330967091233
Thép Q345: Đặc điểm, ứng dụng và bảng giá mới nhất
Ngày đăng: 15/08/2026 10:57 AM

Thép Q345: Đặc điểm, ứng dụng và bảng giá mới nhất

Tìm hiểu về thép Q345, mác thép Q345, thành phần hóa học, độ bền kéo và so sánh cường độ thép Q235 và Q345 chi tiết. Liên hệ báo giá tốt nhất!

Trong ngành cơ khí chế tạo và xây dựng hiện đại, việc lựa chọn đúng mác thép đóng vai trò quyết định đến độ an toàn cũng như tuổi thọ của toàn bộ công trình. Trong đó, thép Q345 là một trong những vật liệu hợp kim thấp cường độ cao được ưu tiên hàng đầu. Với khả năng chịu lực vượt trội, tính hàn tốt và dễ gia công, dòng thép này đang hiện diện ở hầu hết các dự án quy mô lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về đặc tính, ứng dụng cũng như so sánh cường độ thép Q235 và Q345, bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện và chính xác nhất cho bạn.


Thép Q345 là gì? Tổng quan về mác thép Q345

Mác thép Q345 là loại thép hợp kim thấp (HSLA) sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 1591 của Trung Quốc. Ký hiệu "Q" đại diện cho giới hạn chảy (Yield Strength), và chữ số "345" thể hiện cường độ chịu lực tối thiểu của thép đạt 345MPa (tương đương 345 N/mm2).

Hiện nay, sản phẩm được phân phối phổ biến trên thị trường dưới dạng thép tấm Q345 và thép hình (I, U, H, V). Tùy thuộc vào tỷ lệ thành phần và khả năng chịu va đập ở các mức nhiệt độ khác nhau, thép được chia thành các phân cấp nhỏ hơn gồm Q345A, Q345B, Q345C, Q345D và Q345E.


Thành phần hóa học và độ bền kéo của thép Q345

Để hiểu vì sao mác thép này lại được ưa chuộng đến vậy, chúng ta cùng phân tích các thông số kỹ thuật quan trọng sau:

Thành phần hóa học

Thành phần hóa học chính của dòng thép này bao gồm Carbon (C), Silicon (Si), Manganese (Mn), cùng một lượng nhỏ các nguyên tố vi lượng như Phosphor (P) và Sulfur (S):

Bảng hàm lượng thành phần hóa học trong mác thép Q345 cụ thể như sau:

STT

Mác thép

Thành phần hóa học của thép Q345

C (%)

Mn (%)

Si (%)

V (%)

P (%)

Ti (%)

S (%)

Nb (%)

Al (%)

1

Q345A

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,045

0,02 – 0,20

<= 0,045

0,015 – 0,060

2

Q345B

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,04

0,02 – 0,20

<= 0,04

0,015 – 0,060

3

Q345C

<= 0,2

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,035

0,02 – 0,20

<= 0,035

0,015 – 0,060

>= 0,015

4

Q345D

<= 0,18

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<= 0,03

0,02 – 0,20

<= 0,03

0,015 – 0,060

>= 0,015

5

Q345E

<= 0,18

<= 1 – 1,6

<= 0,55

0,02 – 0,15

<=0,025

0,02 – 0,20

<= 0,025

0,015 – 0,060

>= 0,015

 

Hàm lượng Carbon thấp giúp thép duy trì độ dẻo và tính hàn tuyệt vời, trong khi Manganese giúp tăng cường độ cứng và độ bền tổng thể.

Cơ tính và độ bền kéo

Nhờ độ bền kéo cao vượt trội, sản phẩm có thể chịu được tải trọng lớn và môi trường khắc nghiệt mà không bị biến dạng hay nứt gãy.

Tính chất cơ lý

Tính chất cơ lý của thép tấm Q345

STT

Mác thép

Nhiệt độ

TS Mpa

YS Mpa

EL

1

Q345A

470 – 630

≥ 345

0

2

Q345B

20 độ C

470 – 630

≥ 345

0

3

Q345C

0 độ C

470 – 630

≥ 345

0

4

Q345D

(-) 20 độ C

470 – 630

≥ 345

0

5

Q345E

(-) 40 độ C

470 – 630

≥ 345

0

 

Độ bền kéo

Độ bền kéo (Tensile Strength Mpa) của thép Q345

STT

Mác thép

d ≤ 40

40

63

80

100

150

250

1

Q345A

470 – 630

470 – 630

470 – 630

470 – 630

450 – 600

450 – 600

2

Q345B

470 – 630

470 – 630

470 – 630

470 – 630

450 – 600

450 – 600

3

Q345C

470 – 630

470 – 630

470 – 630

470 – 630

450 – 600

450 – 600

4

Q345D

470 – 630

470 – 630

470 – 630

470 – 630

450 – 600

450 – 600

450 – 600

5

Q345E

470 – 630

470 – 630

470 – 630

470 – 630

450 – 600

450 – 600

450 – 600

 

Độ giãn dài

Độ giãn dài (Elongation %) của thép Q345

STT

Mác thép

d  ≤ 40

40

63

100

150

250

1

Q345A

20

19

19

18

17

2

Q345B

20

19

19

18

17

3

Q345C

21

20

20

19

18

4

Q345D

21

20

20

19

18

17

5

Q345E

21

20

20

19

18

17

 

Độ cứng và nhiệt luyện của thép

Độ cứng và nhiệt luyện của thép Q345

Độ cứng khi ủ

Độ cứng sau khi ủ

Nhiệt độ ủ

Nhiệt độ tôi

Thời gian

Phương pháp ram

Nhiệt độ ram

Độ cứng

Lò tắm muối

Lò áp suất

giữ nhiệt

235 HBS

262 HBS

788 độ C

1191 độ C

1204 độ C

15 phút

Làm mát trong không khí

522 độ C

≥ 60 HRC

 

Giới hạn chảy (Yield Strength, Mpa) của thép Q345

Giới hạn chảy (Yield Strength, Mpa) của thép Q345

STT

Mác thép

d ≤ 16

16 < d ≤ 40

40 < d ≤ 63

63 < d ≤ 80

80 < d ≤ 100

100 < d ≤ 150

150 < d ≤ 200

200 < d ≤ 250

250 < d ≤ 400

1

Q345A

345

335

325

315

305

285

275

265

2

Q345B

345

335

325

315

305

285

275

265

3

Q345C

345

335

325

315

305

285

275

265

4

Q345D

345

335

325

315

305

285

275

265

265

5

Q345E

345

335

325

315

305

285

275

265

265

 


So sánh cường độ thép Q235 Và Q345: có gì khác nhau

Rất nhiều kỹ sư và nhà thầu thường phân vân giữa hai dòng thép này. Dưới đây là bảng so sánh điểm khác nhau căn bản giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định:

Tiêu chí

Thép Q235

Thép Q345

Loại thép

Thép cacbon thấp thông thường

Thép hợp kim thấp cường độ cao

Giới hạn chảy

≥  235 MPa

≥  345 Mpa

Độ bền kéo

370 - 500 Mpa

470 - 630 Mpa

Khả năng chịu tải

Trung bình

Cao (hơn Q235 khoảng 30–40%)

Ứng dụng

Kết cấu nhẹ, gia dụng

Công trình trọng điểm, chịu lực lớn

 

Tóm lại, cường độ thép Q235 và Q345 có chênh lệch đáng kể. Nếu dự án của bạn đòi hỏi tối ưu khối lượng vật liệu nhưng vẫn giữ nguyên khả năng chịu tải nặng, thép Q345 chắc chắn là sự lựa chọn tối ưu hơn.


Ứng dụng thực tế của thép tấm Q345 trong xây dựng và cơ khí

Nhờ đặc tính kỹ thuật vượt trội, thép Q345 được sử dụng trong các công trình demanding tính bền vững cao:

  • Chế tạo khung nhà xưởng: Đây là vật liệu cốt lõi cho các hệ khung nhà thép tiền chế, nhà cao tầng, cầu đường và tháp truyền hình.

  • Ngành đóng tàu & Cầu cảng: Khả năng chống chịu ăn mòn khí quyển tốt giúp loại thép này vận hành bền bỉ ở môi trường biển.

  • Sản xuất máy móc nặng: Dùng làm thùng xe tải, cần cẩu, bình áp lực, nồi hơi và các thiết bị khai khoáng.

  • Gia công cơ khí: Dễ dàng cắt, cuốn, phay, hàn để tạo hình cho các chi tiết máy phức tạp.

Ngoài ra, các dòng thép hình Q345 còn được ứng dụng rộng rãi trong việc làm dầm chịu lực, cột trụ cho các công trình giao thông trọng điểm quốc gia.


Mua thép Q345 ở đâu uy tín, chất lượng, giá tốt?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp các loại thép công nghiệp, tuy nhiên không phải nơi nào cũng đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ rõ ràng. Việc mua phải thép kém chất lượng có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự an toàn của cả công trình.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp uy tín có khả năng đáp ứng nhanh chóng mọi đơn hàng lớn nhỏ:

  • Chất lượng cam kết: 100% sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc, tiêu chuẩn chất lượng.

  • Dịch vụ đa dạng: Hỗ trợ gia công cắt, chặt của thép tấm Q345 theo đúng kích thước bản vẽ yêu cầu.

  • Giá cả cạnh tranh: Phân phối trực tiếp không qua trung gian, mang lại mức giá tiết kiệm nhất cho nhà thầu.

Tóm lại, thép Q345 là giải pháp vật liệu hoàn hảo giúp nâng cao chất lượng và độ an toàn cho các công trình hiện đại. Việc nắm rõ các thông số về thành phần hóa học, độ bền kéo cũng như sự khác biệt về cường độ thép Q235 và Q345 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong khâu thiết kế và dự toán chi phí.

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận bảng báo giá mới nhất, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Công ty TNHH vật liệu sắt thép cam kết luôn đồng hành và mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng nhất!

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM

Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM

Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.33

Bài viết khác
Zalo
Hotline