Xà gồ C | Quy cách, tiêu chuẩn, bảng giá | Thép Nhật Nguyên
Báo giá xà gồ C mới nhất, chuẩn kỹ thuật cho các công trình xây dựng. Thép Nhật Nguyên cung cấp xà gồ C giá tốt, giao hàng tận chân công trình toàn quốc.

Sử dụng khung thép trong các công trình xây dựng hiện đại đòi hỏi sự chính xác và độ bền cao để đảm bảo an toàn tuyệt đối. Trong đó, xà gồ C đóng vai trò là thành phần chịu lực cốt lõi, nâng đỡ toàn bộ hệ mái và vách ngăn.
Với thiết kế tối ưu, trọng lượng nhẹ cùng khả năng chống ăn mòn vượt trội, sản phẩm giúp chủ đầu tư vừa tiết kiệm chi phí vừa rút ngắn thời gian thi công.
Để chọn được dòng xà gồ phù hợp với nhu cầu và tải trọng thiết kế, việc nắm rõ kích thước, tính chất vật lý và thông số kỹ thuật là điều đặc biệt quan trọng.
Tổng quan về xà gồ C trong ngành xây dựng
Xà gồ C là loại thép định hình có mặt cắt ngang dạng chữ C hoa. Nhờ cấu trúc hình học đặc thù này, vật liệu mang lại sự ổn định và cân bằng lý tưởng khi lắp đặt. Chúng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình từ dân dụng đến công nghiệp nhờ tính linh hoạt cao.
Xà gồ C là gì?
Xà gồ C được sản xuất qua quá trình cán nguội hoặc cán nóng từ cuộn phôi thép (thép đen hoặc thép mạ kẽm). Với kiểu dáng gọn nhẹ, đường nét chấn vuông vắn, loại vật liệu này đóng vai trò quan trọng trong việc phân bổ đều tải trọng từ mái nhà xuống hệ thống dầm, cột.
Đặc điểm cấu tạo và quy trình gia công
Thép Nhật Nguyên chủ động gia công xà gồ C theo đúng yêu cầu bản vẽ của từng dự án. Các lỗ đột (lỗ oval hoặc lỗ tròn) được đục sẵn trên thân xà gồ với khoảng cách chính xác tuyệt đối, giúp việc liên kết bằng bulong diễn ra vô cùng dễ dàng. Quá trình cắt kích thước và chấn góc được kiểm soát bằng máy móc hiện đại, đảm bảo độ chuẩn xác cao từng milimet.
Thông số kỹ thuật và quy cách tiêu chuẩn
Để lựa chọn vật liệu đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực, kỹ sư và nhà thầu cần nắm rõ các chỉ số kích thước tiêu chuẩn bên dưới.
Thông số kỹ thuật phổ biến:
-
Chiều cao bụng (H): 60mm – 300mm
-
Chiều rộng cánh (B): 30mm – 100mm
-
Mép mép gập (C): 10mm – 25mm
-
Độ dày (t): 1.2mm – 3.2mm
-
Mác thép: G350, G450, S350GD, Q235, SS400
-
Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ), EN 10346 (Châu Âu)
Bảng quy cách và trọng lượng tham khảo:
|
BẢNG QUY CHUẨN TRỌNG LƯỢNG XÀ GỒ C (Kg/m) |
||||||||||
|
QUY CÁCH (HxFxL) |
ĐỘ DÀY (mm) |
|||||||||
|
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
|
C80x40x15 |
2.17 |
2.31 |
2.58 |
2.86 |
3.13 |
3.26 |
3.40 |
3.53 |
3.93 |
4.19 |
|
C100x50x15 |
2.64 |
2.81 |
3.15 |
3.49 |
3.82 |
3.99 |
4.15 |
4.32 |
4.81 |
5.13 |
|
C120x50x15 |
2.87 |
3.06 |
3.43 |
3.80 |
4.17 |
4.35 |
4.53 |
4.71 |
5.25 |
5.60 |
|
C150x50x20 |
3.34 |
3.56 |
4.00 |
4.43 |
4.86 |
5.07 |
5.28 |
5.50 |
6.13 |
6.55 |
|
C150x65x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
5.37 |
5.61 |
5.85 |
6.08 |
6.79 |
7.25 |
|
C180x50x20 |
3.70 |
3.94 |
4.42 |
4.90 |
5.37 |
5.61 |
5.85 |
6.08 |
6.79 |
7.25 |
|
C180x65x20 |
4.05 |
4.32 |
4.84 |
5.37 |
5.89 |
6.15 |
6.41 |
6.67 |
7.45 |
7.96 |
|
C200x50x20 |
3.93 |
4.19 |
4.70 |
5.21 |
5.72 |
5.97 |
6.22 |
6.48 |
7.23 |
7.72 |
|
C250x65x20 |
4.87 |
5.19 |
5.83 |
6.47 |
7.10 |
7.42 |
7.73 |
8.05 |
8.99 |
9.61 |
|
C250x75x20 |
5.11 |
5.45 |
6.12 |
6.78 |
7.45 |
7.78 |
8.11 |
8.44 |
9.43 |
10.08 |
|
C300x75x20 |
5.70 |
6.07 |
6.82 |
7.57 |
8.31 |
8.68 |
9.05 |
9.42 |
10.52 |
11.26 |
|
C300x85x20 |
5.93 |
6.33 |
7.10 |
7.88 |
8.66 |
9.04 |
9.43 |
9.81 |
10.96 |
11.73 |
|
Dung sai độ dày ± 2% |
Dung sai trọng lượng ± 5% |
|||||||||
Vì sao xà gồ C được dùng phổ biến?
Xà gồ C có cấu tạo tương đối đơn giản nên thuận tiện trong quá trình sản xuất, vận chuyển và thi công. So với một số giải pháp kết cấu có trọng lượng lớn, xà gồ C có thể giúp giảm tải trọng bản thân cho hệ khung khi được thiết kế đúng.
Một số ưu điểm đáng chú ý của sản phẩm:
-
Dễ gia công và lắp đặt: Xà gồ có thể cắt, khoan, đột lỗ hoặc gia công theo yêu cầu trước khi đưa đến công trường. Điều này giúp quá trình thi công diễn ra thuận tiện hơn.
-
Nhiều quy cách: Có nhiều kích thước và độ dày để lựa chọn, phù hợp với các công trình có quy mô và yêu cầu tải trọng khác nhau.
-
Thuận tiện vận chuyển: Xà gồ có kết cấu gọn, dễ sắp xếp và vận chuyển đến công trường.
-
Có thể tối ưu chi phí: Khi lựa chọn đúng quy cách, vật liệu có thể đáp ứng yêu cầu kết cấu mà vẫn kiểm soát được ngân sách, từ đó tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.
-
Ứng dụng linh hoạt: Sản phẩm được dùng trong nhà kho, nhà xưởng, công trình dân dụng, nhà thép tiền chế và nhiều hạng mục khác.
Báo giá xà gồ C mới nhất tại Thép Nhật Nguyên
Giá xà gồ biến động phụ thuộc vào giá phôi thép thị trường, độ dày, chủng loại mạ kẽm và khối lượng đặt hàng. Thép Nhật Nguyên luôn cập nhật bảng giá công khai, minh bạch nhằm hỗ trợ khách hàng tính toán dự toán chính xác nhất.
Bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm (Tham khảo):
|
1/ Bảng giá xà gồ C đen |
|||||
|
XÀ GỒ C ĐEN |
Đơn giá loại 1,5 ly |
Đơn giá loại 1,8 ly |
Đơn giá loại 2,0 ly |
Đơn giá loại 2,4 ly |
|
|
C(80×40) |
25.000 |
26.000 |
32.000 |
43.000 |
|
|
C(100×50) |
33.000 |
37.000 |
40.000 |
48.000 |
|
|
C(125×50) |
36.000 |
38.000 |
44.000 |
54.000 |
|
|
C(150×50) |
37.000 |
47.000 |
48.000 |
60.000 |
|
|
C(150×65) |
39.000 |
46.000 |
54.000 |
65.500 |
|
|
C(180×50) |
47.000 |
51.000 |
59.000 |
68.000 |
|
|
C(180×65) |
57.000 |
59.000 |
69.000 |
84.000 |
|
|
C(200×50) |
63.000 |
66.000 |
74.000 |
90.000 |
|
|
2/ Bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm |
|||||
|
Xà gồ C mạ kẽm |
Đơn giá loại 1,5 ly |
Đơn giá loại 1,8 ly |
Đơn giá loại 2,0 ly |
Đơn giá loại 2,4 ly |
Đơn giá loại 2,9 ly |
|
C(80×40) |
34.000 |
41.000 |
45.000 |
66.000 |
86.000 |
|
C(100×50) |
41.000 |
48.000 |
53.000 |
69.000 |
93.000 |
|
C(125×50) |
46.000 |
52.000 |
58.000 |
75.000 |
103.000 |
|
C(150×50) |
51.000 |
59.000 |
66.000 |
85.000 |
113.000 |
|
C(150×65) |
60.000 |
72.000 |
75.000 |
97.000 |
125.000 |
|
C(180×50) |
56.000 |
67.000 |
74.000 |
96.000 |
125.000 |
|
C(180×65) |
65.000 |
78.000 |
86.000 |
105.000 |
134.000 |
|
C(200×50) |
60.000 |
72.000 |
79.000 |
102.000 |
133.000 |
|
C(200×65) |
70.000 |
82.000 |
92.000 |
111.000 |
145.000 |
|
C(250×50) |
74.000 |
87.000 |
97.000 |
118.000 |
153.000 |
|
C(250×65) |
85.000 |
99.000 |
109.000 |
132.000 |
170.000 |
|
3/ Báo giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng |
|||||
|
Xà gồ C Nhúng kẽm |
Đơn giá loại 1,5 ly |
Đơn giá loại 1,8 ly |
Đơn giá loại 2,0 ly |
Đơn giá loại 2,4 ly |
Đơn giá loại 2,9 ly |
|
C(80×40) |
35.000 |
42.000 |
46.000 |
67.000 |
90.000 |
|
C(100×50) |
42.000 |
49.000 |
54.000 |
70.000 |
94.000 |
|
C(125×50) |
47.000 |
53.000 |
59.000 |
76.000 |
103.000 |
|
C(150×50) |
52.000 |
60.000 |
67.000 |
86.000 |
114.000 |
|
C(150×65) |
61.000 |
73.000 |
76.000 |
98.000 |
126.000 |
|
C(180×50) |
57.000 |
68.000 |
75.000 |
98.000 |
129.000 |
|
C(180×65) |
66.000 |
79.000 |
87.000 |
106.000 |
136.000 |
|
C(200×50) |
62.000 |
81.000 |
82.000 |
103.000 |
138.500 |
|
C(200×65) |
71.000 |
83.000 |
93.000 |
112.000 |
146.000 |
|
C(250×50) |
76.000 |
88.000 |
98.000 |
120.000 |
155.000 |
|
C(250×65) |
88.000 |
100.000 |
111.000 |
132.000 |
175.000 |
Lưu ý: Nếu quý khách cần nhập số lượng lớn hoặc yêu cầu gia công đục lỗ theo bản vẽ riêng, hãy liên hệ Thép Nhật Nguyên để nhận chính sách xà gồ C giá tốt nhất cùng mức chiết khấu hấp dẫn.
Ứng dụng thực tế trong các công trình xây dựng
Nhờ tính đa năng và hiệu quả kinh tế, xà gồ C hiện diện trong hầu hết các công trình xây hiện nay:
-
Công nghiệp: Thi công nhà xưởng, nhà kho, nhà máy chế biến, xưởng lắp ráp cơ khí, hệ thống kho lạnh.
-
Dân dụng: Làm khung mái tôn cho nhà ở, giàn không gian, trường học, bệnh viện, nhà thi đấu sport.
-
Thương mại: Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom trưng bày, trang trại chăn nuôi quy mô lớn.
-
Ứng dụng khác: Làm dầm đỡ sàn đúc giả, đòn tay cho hệ thống điện mặt trời, thi công vách ngăn chống cháy.
Những lưu ý quan trọng khi chọn mua và lắp đặt
Để đảm bảo kết cấu công trình luôn bền bỉ theo thời gian, khi lựa chọn và sử dụng xà gồ C, bạn cần lưu ý một số vấn đề quan trọng sau:
-
Tính toán đúng khẩu độ và tải trọng: Khẩu độ giữa các dầm phải phù hợp với độ dày xà gồ. Không dùng loại quá mỏng cho khoảng cách quá rộng vì dễ gây võng mái.
-
Chọn loại mạ phù hợp môi trường:
-
Môi trường khô ráo: Sử dụng xà gồ thép đen hoặc mạ kẽm mỏng để tối ưu ngân sách.
-
Môi trường gần biển, hóa chất: Chọn xà gồ mạ kẽm nhúng nóng với lớp mạ dày để tránh bị ăn mòn.
-
-
Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (Co/Cq): Yêu cầu đơn vị cung cấp đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc phôi thép để đảm bảo thông số kỹ thuật đúng cam kết.
-
Bảo quản đúng cách tại công trường: Đặt xà gồ trên kê gỗ cao hơn mặt đất từ 10 - 15cm, có bạt che chắn mưa nắng nếu chưa thi công ngay để tránh tình trạng đọng nước gây ố vàng bề mặt.
Tại sao nên chọn mua xà gồ C tại Thép Nhật Nguyên?
Thép Nhật Nguyên là đại lý uy tín lâu năm chuyên sản xuất, gia công và phân phối các dòng xà gồ thép cho các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sự hài lòng qua những cam kết thiết thực:
-
Sản phẩm đạt chuẩn: 100% hàng mới, đúng quy cách, bề mặt mạ kẽm sáng bóng, đầy đủ tem mác chứng nhận.
-
Giá cạnh tranh trực tiếp: Nhập phôi trực tiếp từ nhà máy sản xuất không qua trung gian, mang lại mức chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
-
Gia công nhanh chóng: Hệ thống máy cán, đục lỗ tự động giúp hoàn thành tiến độ giao hàng đúng cam kết thời gian cho nhà thầu.
-
Dịch vụ tận tâm: Đội ngũ kỹ sư tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ tính toán phương án tiết kiệm nhất cho dự án của bạn.
Để nhận báo giá xà gồ nhanh và chính xác nhất theo từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Nhật Nguyên qua hotline hoặc gửi bản vẽ kỹ thuật để nhận hỗ trợ ưu đãi ngay hôm nay!
Tham khảo thêm:
Báo giá xà gồ tại Bình Dương mới nhất, giá cạnh tranh
Bảng báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất hôm nay
CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: G16/108A Đường Trần Đại Nghĩa , Xã Bình Lợi, TP HCM
Kho 2: 52 Bùi Tư Toàn , Phường An Lạc, TP HCM
Hotline: 0972.72.33.33 – 0987.379.33

