THÉP NHẬT NGUYÊN – ĐỐI TÁC TIN CẬY CỦA MỌI CÔNG TRÌNH

Email: nhatnguyen270@gmail.com

CÔNG TY TNHH MTV SẮT THÉP XÂY DỰNG NHẬT NGUYÊN

Địa chỉ: 270 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, TP. HCM

Cơ sở 2: 272 Trần Đại Nghĩa, Phường Tân Tạo, TP.HCM

Hotline:

09670912330967091233
Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước
Ngày đăng: 10/09/2026 05:05 PM

Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước

Cập nhật Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước chính xác. Cung cấp các loại thép xây dựng chính hãng, giá cạnh tranh toàn quốc.

Báo giá thép xây dựng mới nhất

Trong ngành công nghiệp cốt lõi tại Việt Nam, thép xây dựng là một trong những vật liệu đóng vai trò quyết định đến độ an toàn, tính ổn định và độ bền vững lâu dài của công trình. Dù bạn đang triển khai dự án hạ tầng lớn hay chuẩn bị làm nhà ở gia đình, việc tìm kiếm nguồn sắt thép xây dựng chất lượng đi kèm chi phí tối ưu luôn là ưu tiên hàng đầu.

Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ thông tin, xu hướng thị trường và Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước nhằm giúp quý khách hàng đưa ra lựa chọn mua sắm phù hợp nhất.


Tổng quan thị trường sắt thép xây dựng hiện nay

Thị trường vật liệu hiện nay chứng kiến sức mua tăng trưởng đều đặn ở nhiều khu vực trên cả nước. Việc nắm rõ biến động giá sắt thép xây dựng giúp các nhà thầu chủ động dự toán ngân sách và tối ưu hóa tối đa chi phí đầu tư.

Các nhà máy sản xuất trong nước cũng như doanh nghiệp liên doanh không ngừng cải tiến công nghệ, cho ra đời sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Thông tin về sự dao động của giá thành nguyên vật liệu thường biến động theo giá quặng thế giới và nhu cầu thực tế từ thị trường. Do đó, tra cứu các bảng giá cập nhật liên tục là bước chuẩn bị quan trọng giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định đặt mua hợp lý.


Các loại thép xây dựng phổ biến trên thị trường

Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu kết cấu, các nhà sản xuất phân phối ra thị trường nhiều loại thép xây dựng với đặc tính cơ lý riêng biệt:

  • Thép thanh vằn (thép gân): Sở hữu các gân nổi dọc theo chiều dài cây thép, giúp tăng độ bám dính tối đa với các khối bê tông. Đây là dòng vật liệu cốt lõi chịu lực cho móng, dầm, cột và sàn nhà.

  • Thép cuộn: Thường có đường kính phi 6, phi 8 hoặc phi 10, dẻo dai và dễ uốn nắn. Thép cuộn thích hợp làm đai cột, đai dầm hoặc sử dụng cho các chi tiết phụ trợ.

  • Thép hộp: Bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật (hàng đen hoặc mạ kẽm). Dòng sản phẩm này chuyên dùng làm khung mái, giàn giáo, rào chắn hoặc các kết cấu nhẹ đòi hỏi thẩm mỹ cao.


Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước

Dưới đây là tổng hợp bảng giá tham khảo đối với các sản phẩm thương hiệu lớn trên thị trường. Đơn giá thực tế có thể thay đổi linh hoạt theo số lượng đặt hàng và vị trí công trình.

 

Bảng giá sắt xây dựng hiện nay

Loại thép

Trọng lượng

Pomina (Việt Ý)

Việt Nhật Vinakyoei

Miền Nam

Hòa Phát

Việt Úc

Tung Ho THSVC

Việt Đức

Tisco Thái Nguyên

Việt Mỹ VAS

Đông Nam Á JPS

kg/cây

Đ/kg

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Đ/cây

Thép cuộn phi 6

cuộn

13.750

15.500

14.400

13.850

13.800

13.550

13.750

14.000

13.550

13.300

Thép cuộn phi 8

cuộn

13.750

15.500

14.400

13.850

13.800

13.550

13.750

14.000

13.550

13.300

Thép cây phi 10 (11.7m)

7.22

100.720

112.993

105.051

101.080

101.080

98.914

100.719

102.524

98.914

97.109

Thép cây phi 12 (11.7m)

10.39

143.380

161.045

149.616

143.901

143.382

140.784

143.382

145.979

140.784

138.187

Thép cây phi 14 (11.7m)

14.16

194.700

219.480

203.904

196.116

195.408

191.868

194.700

198.240

191.868

188.328

Thép cây phi 16 (11.7m)

18.49

254.240

286.595

266.256

256.086

255.162

250.539

254.237

258.860

250.539

245.917

Sắt cây phi 18 (11.7m)

23.40

321.750

362.700

336.960

324.090

322.920

317.070

321.750

327.600

317.070

311.220

Sắt cây phi 20 (11.7m)

28.90

397.380

447.950

416.160

400.265

398.820

391.595

397.375

404.600

391.595

384.370

Sắt cây phi 22 (11.7m)

34.87

479.460

540.485

502.128

482.949

481.206

472.488

479.462

488.180

472.488

*Bảng giá tham khảo tại từng thời điểm, liên hệ nhận chiết khấu ưu đãi!

Sắt cây phi 25 (11.7m)

45.05

619.440

698.275

648.720

623.942

621.690

610.427

619.437

630.700

610.427

Sắt cây phi 28 (11.7m)

56.63

778.660

877.765

815.472

784.325

781.494

767.336

778.662

792.820

767.336

Sắt cây phi 32 (11.7m)

73.83

1.015.162

1.144.365

1.063.152

1.022.545

1.018.854

1.000.396

1.015.162

1.033.620

1.000.396

 

Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo tại một thời điểm, để nhận báo giá chính xác nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi ngay hôm nay.

Hotline báo giá Thép Nhật Nguyên


Tiêu chuẩn kỹ thuật và kinh nghiệm mua thép xây dựng

Một công trình bền vững đòi hỏi vật liệu đầu vào phải đạt chất lượng cao, sản xuất hoàn toàn theo tiêu chuẩn hiện hành (như TCVN của Việt Nam, JIS của Nhật Bản, hay ASTM của Mỹ).

Khi có nhu cầu mua thép xây dựng, bạn nên lưu ý các điểm sau:

  • Xác định đúng nhu cầu: Kiểm tra bản vẽ thiết kế để chọn đúng đường kính, mác thép (CB300, CB400 hay CB500) phù hợp từng hạng mục.

  • Kiểm tra nguồn gốc: Lựa chọn sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín, có ký hiệu logo và mác thép in nổi rõ ràng trên thân cây.

  • Tìm kiếm địa chỉ cung cấp uy tín: Ưu tiên chọn nhà phân phối có kho bãi thực tế, cam kết cấp đủ chứng chỉ CO/CQ và có chính sách vận chuyển tận nơi.


Lựa chọn địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín

Việc tìm đúng địa chỉ phân phối sắt thép trực tiếp từ nhà máy không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn cắt giảm đáng kể chi phí trung gian. Đơn vị uy tín luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn khối lượng, bảng kê chi tiết và cập nhật biến động giá nhanh chóng giúp khách hàng chủ động tài chính.

Nếu bạn đang tìm kiếm phương án vật liệu tối ưu cho công trình của mình, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn để nhận Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước cùng các chiết khấu hấp dẫn theo số lượng.

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép xây dựng Bạc Liêu | Cập nhật mới nhất

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN

Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM

VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM

Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM

Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333

Bài viết khác
Zalo
Hotline