Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước
Cập nhật Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước chính xác. Cung cấp các loại thép xây dựng chính hãng, giá cạnh tranh toàn quốc.

Trong ngành công nghiệp cốt lõi tại Việt Nam, thép xây dựng là một trong những vật liệu đóng vai trò quyết định đến độ an toàn, tính ổn định và độ bền vững lâu dài của công trình. Dù bạn đang triển khai dự án hạ tầng lớn hay chuẩn bị làm nhà ở gia đình, việc tìm kiếm nguồn sắt thép xây dựng chất lượng đi kèm chi phí tối ưu luôn là ưu tiên hàng đầu.
Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ thông tin, xu hướng thị trường và Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước nhằm giúp quý khách hàng đưa ra lựa chọn mua sắm phù hợp nhất.
Tổng quan thị trường sắt thép xây dựng hiện nay
Thị trường vật liệu hiện nay chứng kiến sức mua tăng trưởng đều đặn ở nhiều khu vực trên cả nước. Việc nắm rõ biến động giá sắt thép xây dựng giúp các nhà thầu chủ động dự toán ngân sách và tối ưu hóa tối đa chi phí đầu tư.
Các nhà máy sản xuất trong nước cũng như doanh nghiệp liên doanh không ngừng cải tiến công nghệ, cho ra đời sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Thông tin về sự dao động của giá thành nguyên vật liệu thường biến động theo giá quặng thế giới và nhu cầu thực tế từ thị trường. Do đó, tra cứu các bảng giá cập nhật liên tục là bước chuẩn bị quan trọng giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định đặt mua hợp lý.
Các loại thép xây dựng phổ biến trên thị trường
Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu kết cấu, các nhà sản xuất phân phối ra thị trường nhiều loại thép xây dựng với đặc tính cơ lý riêng biệt:
-
Thép thanh vằn (thép gân): Sở hữu các gân nổi dọc theo chiều dài cây thép, giúp tăng độ bám dính tối đa với các khối bê tông. Đây là dòng vật liệu cốt lõi chịu lực cho móng, dầm, cột và sàn nhà.
-
Thép cuộn: Thường có đường kính phi 6, phi 8 hoặc phi 10, dẻo dai và dễ uốn nắn. Thép cuộn thích hợp làm đai cột, đai dầm hoặc sử dụng cho các chi tiết phụ trợ.
-
Thép hộp: Bao gồm thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật (hàng đen hoặc mạ kẽm). Dòng sản phẩm này chuyên dùng làm khung mái, giàn giáo, rào chắn hoặc các kết cấu nhẹ đòi hỏi thẩm mỹ cao.
Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước
Dưới đây là tổng hợp bảng giá tham khảo đối với các sản phẩm thương hiệu lớn trên thị trường. Đơn giá thực tế có thể thay đổi linh hoạt theo số lượng đặt hàng và vị trí công trình.
|
Bảng giá sắt xây dựng hiện nay |
|||||||||||
|
Loại thép |
Trọng lượng |
Pomina (Việt Ý) |
Việt Nhật Vinakyoei |
Miền Nam |
Hòa Phát |
Việt Úc |
Tung Ho THSVC |
Việt Đức |
Tisco Thái Nguyên |
Việt Mỹ VAS |
Đông Nam Á JPS |
|
kg/cây |
Đ/kg |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
Đ/cây |
|
|
Thép cuộn phi 6 |
cuộn |
13.750 |
15.500 |
14.400 |
13.850 |
13.800 |
13.550 |
13.750 |
14.000 |
13.550 |
13.300 |
|
Thép cuộn phi 8 |
cuộn |
13.750 |
15.500 |
14.400 |
13.850 |
13.800 |
13.550 |
13.750 |
14.000 |
13.550 |
13.300 |
|
Thép cây phi 10 (11.7m) |
7.22 |
100.720 |
112.993 |
105.051 |
101.080 |
101.080 |
98.914 |
100.719 |
102.524 |
98.914 |
97.109 |
|
Thép cây phi 12 (11.7m) |
10.39 |
143.380 |
161.045 |
149.616 |
143.901 |
143.382 |
140.784 |
143.382 |
145.979 |
140.784 |
138.187 |
|
Thép cây phi 14 (11.7m) |
14.16 |
194.700 |
219.480 |
203.904 |
196.116 |
195.408 |
191.868 |
194.700 |
198.240 |
191.868 |
188.328 |
|
Thép cây phi 16 (11.7m) |
18.49 |
254.240 |
286.595 |
266.256 |
256.086 |
255.162 |
250.539 |
254.237 |
258.860 |
250.539 |
245.917 |
|
Sắt cây phi 18 (11.7m) |
23.40 |
321.750 |
362.700 |
336.960 |
324.090 |
322.920 |
317.070 |
321.750 |
327.600 |
317.070 |
311.220 |
|
Sắt cây phi 20 (11.7m) |
28.90 |
397.380 |
447.950 |
416.160 |
400.265 |
398.820 |
391.595 |
397.375 |
404.600 |
391.595 |
384.370 |
|
Sắt cây phi 22 (11.7m) |
34.87 |
479.460 |
540.485 |
502.128 |
482.949 |
481.206 |
472.488 |
479.462 |
488.180 |
472.488 |
*Bảng giá tham khảo tại từng thời điểm, liên hệ nhận chiết khấu ưu đãi! |
|
Sắt cây phi 25 (11.7m) |
45.05 |
619.440 |
698.275 |
648.720 |
623.942 |
621.690 |
610.427 |
619.437 |
630.700 |
610.427 |
|
|
Sắt cây phi 28 (11.7m) |
56.63 |
778.660 |
877.765 |
815.472 |
784.325 |
781.494 |
767.336 |
778.662 |
792.820 |
767.336 |
|
|
Sắt cây phi 32 (11.7m) |
73.83 |
1.015.162 |
1.144.365 |
1.063.152 |
1.022.545 |
1.018.854 |
1.000.396 |
1.015.162 |
1.033.620 |
1.000.396 |
|
Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo tại một thời điểm, để nhận báo giá chính xác nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi ngay hôm nay.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và kinh nghiệm mua thép xây dựng
Một công trình bền vững đòi hỏi vật liệu đầu vào phải đạt chất lượng cao, sản xuất hoàn toàn theo tiêu chuẩn hiện hành (như TCVN của Việt Nam, JIS của Nhật Bản, hay ASTM của Mỹ).
Khi có nhu cầu mua thép xây dựng, bạn nên lưu ý các điểm sau:
-
Xác định đúng nhu cầu: Kiểm tra bản vẽ thiết kế để chọn đúng đường kính, mác thép (CB300, CB400 hay CB500) phù hợp từng hạng mục.
-
Kiểm tra nguồn gốc: Lựa chọn sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu uy tín, có ký hiệu logo và mác thép in nổi rõ ràng trên thân cây.
-
Tìm kiếm địa chỉ cung cấp uy tín: Ưu tiên chọn nhà phân phối có kho bãi thực tế, cam kết cấp đủ chứng chỉ CO/CQ và có chính sách vận chuyển tận nơi.
Lựa chọn địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín
Việc tìm đúng địa chỉ phân phối sắt thép trực tiếp từ nhà máy không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn cắt giảm đáng kể chi phí trung gian. Đơn vị uy tín luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn khối lượng, bảng kê chi tiết và cập nhật biến động giá nhanh chóng giúp khách hàng chủ động tài chính.
Nếu bạn đang tìm kiếm phương án vật liệu tối ưu cho công trình của mình, hãy liên hệ ngay với đội ngũ tư vấn để nhận Báo giá thép xây dựng mới | cập nhật 1 giờ trước cùng các chiết khấu hấp dẫn theo số lượng.
Tham khảo thêm:
Bảng báo giá thép xây dựng Bạc Liêu | Cập nhật mới nhất
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP NHẬT NGUYÊN
Trụ sở chính: 270 Lý Thường Kiệt , Phường Diên Hồng, TP HCM
VPĐD: 24 Đường số 2, KDC Lý Chiêu Hoàng, Phường An Lạc, TP HCM
Kho 1: 272 Trần Đại Nghĩa, Tân Tạo, TP.HCM
Liên hệ (Call/Zalo): Mr Thìn 0972.72.33.33 – 0987.379.333

